Trong xây dựng hiện nay, đá VLXD các loại là nhóm vật liệu quan trọng, quyết định chất lượng và tuổi thọ công trình. Dù là nhà dân dụng, hạ tầng giao thông hay dự án công nghiệp, mỗi hạng mục đều cần đến các loại đá có kích thước và tiêu chuẩn riêng để tạo kết cấu bền vững. Việc nắm rõ đặc điểm, ứng dụng, cách lựa chọn đá xây dựng sẽ giúp tối ưu chi phí và đảm bảo độ bền cho công trình.
Mục Lục
Tổng quan về đá VLXD các loại
Đá xây dựng là gì?
Đá xây dựng là vật liệu tự nhiên được khai thác và gia công theo kích thước tiêu chuẩn. Tùy mục đích sử dụng, đá sẽ được nghiền, sàng, phân loại thành các nhóm như đá 1×2, đá 2×4, đá 4×6, đá 5×10, đá hộc, cấp phối đá dăm…

Nhờ đặc tính chịu lực cao, ổn định, ít biến dạng, đá là thành phần không thể thiếu trong:
- Sản xuất bê tông
- Thi công móng nhà, móng đường
- San lấp, kè bờ
- Làm lớp base, subbase đường giao thông
- Sản xuất cấu kiện bê tông
Vai trò của đá VLXD trong thi công
Với mọi công trình, đá giúp:
- Tăng cường khả năng chịu tải của kết cấu bê tông.
- Giảm co ngót, tăng độ bền nén và kéo.
- Tối ưu chi phí xây dựng, hạn chế hao vật liệu khác.
- Tạo nền móng vững chắc, đảm bảo tuổi thọ công trình.
Chính vì thế, các công trình sử dụng đá chuẩn kỹ thuật luôn cho độ bền và tính ổn định cao hơn so với vật liệu kém chất lượng.
Các loại đá VLXD thông dụng trên thị trường hiện nay
Dưới đây là nhóm đá phổ biến được Thành An Phú Yên cung cấp, phù hợp cho cả công trình dân dụng lẫn hạ tầng lớn.
Cấp phối đá dăm
Cấp phối đá dăm loại 1
- Kích cỡ hạt: 0–37,5mm
- Thành phần hạt đồng đều, khả năng chịu tải cao
Ứng dụng:
- Thi công nền, móng giao thông (base)
- Sân bãi, bãi đỗ xe tải trọng lớn
- Mặt đường bê tông nhựa nóng
Ưu điểm:
- Độ chặt cao
- Khả năng thoát nước tốt
- Tính ổn định cao khi chịu nén

Cấp phối đá dăm loại 2
- Hàm lượng hạt mịn cao hơn loại 1
- Thường dùng cho lớp subbase (móng dưới)
Ứng dụng:
- San nền
- Làm lớp lót trước khi thi công base
- Đường nông thôn, công trình nhỏ
Đá 1×2
Đặc điểm:
- Kích thước: 10–20mm
- Có hai loại phổ biến: đá xanh và đá đen
Ứng dụng:
- Bê tông thương phẩm M250–M400
- Đổ sàn, đổ mái, cột, dầm
- Sản xuất cấu kiện BTCT đúc sẵn
Tại các nhà máy cấu kiện, đá 1×2 xanh được ưa chuộng nhờ độ cứng cao, ít tạp chất, tạo ra sản phẩm bê tông đạt chuẩn thiết kế.
Đá 2×4
Đặc điểm:
- Kích thước: 20–40mm
- Độ cứng tốt, cường độ chịu nén cao
Ứng dụng:
- Đổ bê tông mác cao
- Đổ móng nhà, móng đường
- Kè taluy, gia cố nền yếu
- Sản xuất khối bê tông lớn và khối Hodlquader cho công trình hạ tầng
Đá 2×4 thích hợp cho công trình cần độ bền lâu dài như bờ kè, hồ chứa, cầu cống.

Đá 4×6
Đặc điểm:
- Kích thước: 40–60mm
- Hạt to, rời, độ cứng cao
Ứng dụng:
- Lót nền móng đường
- Lấp hố móng
- Làm đệm dưới cấp phối đá dăm
- Thi công móng trụ điện, móng trụ thép
Đá 4×6 thường dùng ở các vị trí cần khả năng thoát nước và chịu tải trọng lớn.
Đá 5×10
Đặc điểm:
- Kích thước: 50–100mm
- Loại đá kích thước lớn, phù hợp móng sâu
Ứng dụng:
- Đổ móng đường, móng nhà xưởng
- Gia cố nền yếu
- Đổ bãi container, bãi kho vận
- Làm lớp lót trước khi đổ bê tông
Đá 5×10 là lựa chọn tối ưu cho những công trình cần phân tán lực và tăng độ ổn định nền móng.
Đá hộc
Đặc điểm:
- Kích thước không cố định: 150–300mm
- Đá lớn, có khả năng chịu lực cực tốt
Ứng dụng:
- Kè bờ sông, suối
- Kè móng nhà, móng cầu
- Thi công tường chắn đất
- Làm đá hộc xây móng, móng băng
Với những công trình yêu cầu sự bền vững lâu dài, đá hộc luôn được ưu tiên.

Bảng giá tham khảo đá VLXD các loại (cập nhật mới nhất)
Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo thời điểm và khối lượng. Liên hệ Thành An Phú Yên qua hotline: 0973 33 6666 để nhận báo giá chiết khấu cho dự án.
| Loại vật liệu xây dựng | Giá thành/m³ (VNĐ) |
| Đá 1×2 xanh | 350.000 |
| Đá 1×2 đen | 270.000 |
| Đá 0×4 đen | 200.000 |
| Đá 0×4 xám | 230.000 |
| Đá 4×6 | 290.000 |
| Đá mi bụi | 200.000 |
| Đá mi sàng | 210.000 |
Kinh nghiệm chọn đá xây dựng cho từng hạng mục
Chọn đá sạch, ít tạp chất
Đá dính bùn đất, tạp chất sẽ làm giảm cường độ bê tông. Nên ưu tiên đá đã rửa sạch, sàng lọc kỹ từ đơn vị uy tín.
Ưu tiên đá có độ dẹt, thoi thấp
Hàm lượng hạt dẹt, thoi cao khiến bê tông dễ nứt. Tỷ lệ đạt chuẩn không vượt quá 15%.
Chọn đúng kích thước phù hợp hạng mục
- Đổ sàn, mái, cột: đá 1×2
- Làm móng nhà, móng đường: đá 2×4 – 4×6 – 5×10
- Kè bờ, taluy: đá hộc
- Lớp base đường: cấp phối đá dăm

Thành An Phú Yên – Nhà cung cấp đá VLXD các loại uy tín
Là nhà máy sản xuất vật liệu xây dựng lớn tại miền Trung, Thành An Phú Yên cung cấp đa dạng sản phẩm:
- Đá VLXD các loại (1×2, 2×4, 4×6, 5×10, đá hộc, cấp phối đá dăm…)
- Cừ ván BTCT dự ứng lực
- Cấu kiện BTCT đúc sẵn
- Khối Hodlquader dùng cho hạ tầng, kè bờ, chống sạt lở
- Vật liệu xây dựng đồng bộ cho dự án giao thông, công nghiệp, dân dụng
5 lý do nên chọn Thành An Phú Yên
- Nguồn đá mỏ chất lượng, cường độ cao, ít tạp chất
- Sản xuất, sàng, rửa đá bằng dây chuyền hiện đại
- Cung cấp số lượng lớn, đáp ứng tiến độ dự án
- Báo giá minh bạch, chiết khấu cao cho công trình
- Hỗ trợ vận chuyển toàn quốc, đặc biệt khu vực miền Trung – Tây Nguyên

Đá VLXD các loại là vật liệu quyết định độ bền, độ an toàn, tuổi thọ công trình. Hiểu rõ từng loại đá, ứng dụng và cách chọn chuẩn kỹ thuật sẽ giúp chủ đầu tư tối ưu chi phí và nâng cao hiệu quả thi công. Nếu bạn đang cần nguồn cung ổn định, chất lượng, đúng chuẩn, Nhà máy Thành An Phú Yên là lựa chọn đáng tin cậy cho mọi hạng mục dự án.







Bình luận