DANH MỤC PHÉP THỬ

 

 TT Tên chỉ tiêu thí nghiệm Tiêu chuẩn kỹ thuật để thực hiện chỉ tiêu thí nghiệm
(1) (2) (3)
1 THỬ NGHIỆM CƠ LÝ XI MĂNG
Độ mịn TCVN 13605:2023;

ASTM C204-23;

ASTM C204-18;

AASHTO T153-20;

AASHTO T192-19

Khối lượng riêng TCVN 13605:2023

ASTM C204-23;

ASTM C188-17;

AASHTO T133-19

Xác định giới hạn bền uốn và nén TCVN 6016:2011

(ISO 679:2009);

TCVN 3736:1982;

ASTM C109/C109M-20; AASHTO T106-93;

JIS R5201-15

Xác định độ dẻo tiêu chuẩn TCVN 6017:2015;

ISO 9597-08;

ASTM C187-16;

JIS R5201-15

Xác định thời gian đông kết TCVN 6017:2015;

ISO 9597-08;

ASTM C191-19;

JIS R5201-15

Xác định tính ổn định thể tích TCVN 13605:2023;

ASTM C204-23;

ASTM C204-18;

AASHTO T153-20;

AASHTO T192-19

2 CỐT LIỆU BÊ TÔNG VÀ VỮA
Thành phần cỡ hạt, modun độ lớn. TCVN 7572-2:2006;

TCVN 4198:2014;

ASTM C136/C136M-19; AASHTO T27-20

Phương pháp xác định thành phần thạch học

 

TCVN 7572-3:2006
Xác định khối lượng riêng; khối lượng thể tích và độ hút nước TCVN 7572-4:2006;

ASTM C127,128-15;

AASHTO T84-13,85-14

Xác định khối lượng riêng; khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và cốt liệu TCVN 7572-5:2006;

ASTM C127-15;

AASHTO T85-14

Xác định khối lượng thể tích và độ xốp và độ hổng TCVN 7572-6:2006;

ASTM C29/C29M-23; AASHTO T19M/T19-14

Xác định độ ẩm TCVN 7572-7:2006; ASTM C566-19; AASHTO T255-00
Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ TCVN 7572-8:2006;

ASTM C117-17;

AASHTO T11-2020

Xác định tạp chất hữu cơ TCVN 7572-9:2006;

TCVN 8726:2012;

TCVN 345:1986;

ASTM C40/C40M-20

Xác định cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc TCVN 7572-10:2006
Xác định độ nén dập và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn TCVN 7572-11:2006;

ASTM D2937-17;

TCVN 6221:1997

Xác định độ hao mòn khi va đập của cốt liệu lớn (LA) TCVN 7572-12:2006;

ASTM C131/C131M-20; AASHTO T96-22

Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn TCVN7572-13:2006;

AASHTO T335-09

Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hoá TCVN7572-17:2006
 Xác định hàm lượng bị đập vỡ TCVN 7572-18:2006;

JIS A1126-07

Xác định hàm lượng mica TCVN7572-20:2006
Xác định hàm lượng hạt nhỏ hơn 0.075mm TCVN9205:2012
Xác định hệ số đương lượng cát (ES) AASHTO T176

ASTM D2419-91

Xác định góc dốc tự nhiên của cát TCVN 8724:2012
Xác định hàm lượng hạt sét TCVN 344:1986
3 BÊ TÔNG VÀ HỖN HỢP BÊ TÔNG XI MĂNG
Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông TCVN 3106:2022;

ASTM C143-20;

AASHTO T119-13

Xác định độ chảy xòe TCVN 3106:2022
Xác định khối lượng thể tích hỗn hợp bê tông TCVN 3108:2022
Xác định độ tách nước, tách vữa TCVN 3109:2022;

ASTM C232-21;

AASHTO T158-15

Phương pháp phân tích thành phần hỗn hợp bê tông nặng TCVN 3110:2022
Phương pháp xác định hàm lượng bọt khí TCVN 3111:2022;

ASTM C173-23;

AASHTO T152-19

Xác định khối lượng riêng TCVN 3112:2022;

ASTM C642-21

Xác định độ hút nước TCVN 3113:2022;

ASTM C642-21

Xác định độ mài mòn TCVN 3114:2022;

ASTM C642-21

Xác định khối lượng thể tích TCVN 3115:2022;

ASTM C642-21

Xác định độ chống thấm nước TCVN 3116:2022;

ASTM D6489-24

Phương pháp xác định độ co TCVN 3117:2022;

ASTM D4943-25

Xác định giới hạn bền khi nén TCVN 3118:2022;

TCVN 10303:2025;

TCVN 12252:2020;

ASTM C39-21;

AASHTO T22-20

Xác định giới hạn bền kéo khi uốn TCVN 3119:2022;

ASTM C293-16;

AASHTO T97-18

Xác định giới hạn bền kéo dọc trục khi bửa TCVN 3120:2022;

TCVN 8862:2011;

ASTM C496-17;

AASHTO T198-15

Xác định cường độ bê tông trêm mẫu lấy từ kết cấu TCVN 12252:2020
Xác định các chỉ tiêu kỹ thuật để Chọn thành phần bê tông các loại TCVN 9382:2012;

TCVN 10306:2014;

Quyết định số 778/QĐ-BXD ngày 05/09/1998 của Bộ Xây Dựng

4 THỬ NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG
Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất TCVN 3121-1:2022
Xác định  độ lưu động của vữa tươi TCVN 3121-3:2022;

ASTM C1437-20

Xác định khối lượng thể tích của vữa tươi TCVN 3121-6:2022
Xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi TCVN 3121-8:2022
Xác định thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi TCVN 3121-9:2022; ASTMC403-23;

ASTM C953-17

Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa TCVN 3121-10:2022;

TCVN 8876: 2012

Xác định cường độ uốn và nén của vữa TCVN 3121-11:2022;

ASTM C390-24;

ASTM C109-21

Xác định độ hút nước của vữa đã đóng rắn TCVN 3121-18:2022
5 THỬ NGHIỆM CƠ LÝ ĐẤT, CẤP PHỐI ĐÁ DĂM
 Phương pháp xác định khối lượng riêng (tỷ trọng) TCVN 4195:2012
Phương pháp xác định độ ẩm và độ hút ẩm TCVN 4196:2012
Phương pháp xác định giới hạn dẻo, giới hạn chảy TCVN 4197:2012
Phương pháp xác định thành phần cỡ hạt TCVN 4198:2014
Phương pháp xác định độ chặt tiêu chuẩn TCVN 4201:2012

 

Phương pháp xác định khối lượng thể tích (dung trọng) TCVN 4202:2012
Thí nghiệm sức chịu tải của đất (CBR) – Trong phòng  thí nghiệm TCVN 12792:2020
Xác định hệ số thấm K TCVN 8723:2012
Thí nghiệm đầm nén TCVN 12790:2020
Độ góc cạnh của cát TCVN 8860-7:2011

AASHTO T304

Xác định khối lượng thể tích khô lớn nhất và nhỏ nhất của đất rời TCVN 8721: 2012

 

Xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rời TCVN 8724: 2012

 

Xác định cường độ chịu kéo khi ép chẻ của vật liệu hạt liên kết bằng chất kết dính TCVN 8862: 2011

 

6 THỬ NGHIỆM VẬT LIỆU KIM LOẠI VÀ LIÊN KẾT HÀN
Xác định kích thước hình học TCVN11227-2:2015;

(ISO10799-2:2011)

Thử kéo TCVN 197: 2014

(ISO 6892:2009);

ASTM A370-23;

Thử uốn TCVN 198: 2008

(ISO 7438:2005);

ASTM A370-23

Kiểm tra chất lượng mối hàn – Thử uốn TCVN 5401: 2010;

ASTM A184/A184M-24

Kiểm tra chất lượng mối hàn -Thử nén dẹt TCVN 5402: 1991
Kiểm tra chất lượng mối hàn – Thử kéo TCVN 5403: 1991;

TCVN 8310:2010;

TCVN 197:2014;

AASHTO T244-20

Thử kéo bulong TCVN 1916: 1995
Thử kéo mối nối ống ren thép cốt bê tông TCVN 8163:09;

ISO 15835-2:09

Ống kim loại: Thử kéo TCVN 314:2008

 

Ống kim loại: Thử nén bẹp TCVN 1830:2008
7 CỐT LIỆU CHO BÊ TÔNG NHỰA
Thành phần cỡ hạt TCVN1284-2:2020

AASHTO T27

Xác định tỷ trọng khối, độ hút nước AASHTO T84;

AASHTO T85:2022

Xác định hàm lượng hạt nhỏ hơn 0.075mm AASHTO T11
Xác định độ hao mòn khi va đập của cốt liệu lớn (LA) TCVN 7572-12:2006
Xác định hàm lượng sét cục và hạt hạt mềm yếu AASHTO T112
 Xác định hàm lượng bị đập vỡ TCVN 7572-18:2006
Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn TCVN7572-13:2006
Xác định cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc TCVN 7572-10:2006
Xác định độ góc cạnh của cốt liệu thô TCVN 11807:2017;

AASHTO T326

– Xác định độ góc cạnh của cát TCVN 8860-7:2011
Xác định độ dính bám của đá với nhựa đường TCVN 7504:2005
Xác định mô đun độ lớn AASHTO T27
Xác định độ góc cạnh của cốt liệu nhỏ TCVN 8860-7:2011;

AASHTO T304:22

Xác định hàm lượng tạp chất hữu cơ TCVN 7572-9:2006;

AASHTO T21

ASTM 2974/D2974-25el

Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ TCVN 7572-8:2006
8 BÊ TÔNG NHỰA
Xác định độ ổn định, độ dẻo Marshall TCVN 8860-1:2011;

ASTM D6927/D6927-22

Xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp chiết sử dụng máy quay ly tâm TCVN 8860-2:2011;

ASTM D2172/D2172M-24; AASHTO T164

Xác định thành phần hạt TCVN 8860-3:2011;

ASTM C136/C136M-25; AASHTO T172

Xác định tỷ trọng rời lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái rời TCVN 8860-4:2011;

ASTM D2041/D2041M-19; AASHTO T209

Xác định tỷ trọng khối, khối lượng thể tích của bê tông nhựa đã đầm nén TCVN 8860-5:2011;

ASTM D2726/D2726M-21; AASHTO T166

Xác định độ chảy nhựa TCVN 8860-6:2011;

AASHTO T51;

AASHTO T307

Xác định hệ số độ chặt lu lèn TCVN 8860-8:2011;

AASHTO T230;

ASTM D2041/D2041M-19

Xác định độ rỗng dư TCVN 8860-9:2011;

AASHTO T209;

ASTM D3203/D3203-22

Xác định độ rỗng cốt liệu TCVN 8860-10:2011;

AASHTO T209;

ASTM D3203/D3203-22

Xác định độ rỗng lấp đầy nhựa TCVN 8860-11:2011;

AASHTO T209

Xác định độ ổn định còn lại của bê tông nhựa. TCVN 8860-12:2011;

AASHTO T245

Xác định các chỉ tiêu kỹ thuật để thiết kế cấp phối theo phương pháp Marshall TCVN 8820:2011;

TCVN 13567:2022

Độ đồng đều của lượng nhựa tưới TCVN 8809:2011
Chỉ tiêu đánh giá khả năng  kháng lún vệt bánh xe TCVN 13899:2023;

AASHTO T324:2019

 

9 NHỰA ĐƯỜNG, NHỰA ĐƯỜNG POLYME
Xác định độ kim lún ở 25oC TCVN 7495:2005;

ASTM D5/D5M-20;

AASHTO T49

Xác định độ kéo dài ở 25oC TCVN 7496:2005;

AASHTO T51

Xác định điểm hóa mềm (Phương pháp vòng-và-bi) TCVN 7497:2005;

AASHTO T53

Phương pháp thí nghiệm điểm chớp cháy và điểm cháy bằng thiết bị cốc hở Cleveland TCVN 7498:2005;

TCVN 8818-2:2011;

ASTM D92-24;

AASHTO T48

Xác định tổn thất khối lượng sau khi gia nhiệt TCVN 7499:2005;

ASTM D6-95:2006

Xác định độ hòa tan trong tricloetylen TCVN 7500:2005;

ASTM D2042-25;

AASHTO T44

Phương pháp xác định khối lượng riêng (phương pháp Picnometer) TCVN 7501:2005;

ASTM D70/D70M-21; AASHTO T288

Phương pháp xác định độ nhớt động TCVN 7502:2005; ASTMD2170/D2170M-24
– Xác định hàm lượng Paraphin bằng phương pháp chưng cất TCVN 7503 : 2005
Phương pháp xác định độ dính bám với đá TCVN 7504:2005;

AASHTO T182

Chỉ số kim lún PI

 

ASTM D5;
TCVN7495;

AASHTO T49

Xác định tổn thất khối lượng sau khi thí nghiệm TFOT AASHTO T179;

ASTM D1754

Độ đàn hồi ở 250C, mẫu kéo dài 10 cm TCVN 11193:2017;

ASTM D6084

Xác định độ ổn định lưu trữ TCVN 11193:2017;

ASTM D5892

10 BỘT KHOÁNG TRONG BÊ TÔNG NHỰA
Khối lượng riêng của bột khoáng chất TCVN 12884-1:2020;

TCVN 8735:2012;

ASTM D5329

Thành phần hạt TCVN12884-2:2020
Phương pháp xác định độ ẩm TCVN12884-2:2020
Chỉ số dẻo của bột khoáng TCVN 4197:2012
Lượng mất khi nung ASTM D5329
Khối lượng riêng của hỗn hợp bột khoáng và nhựa đường ASTM D5329
Khối lượng thể tích và độ rổng của bột khoáng chất ASTM D5329;

TCVN8735:2012

Hàm lượng chất hoà tan trong nuớc ASTM D5329
Khối lượng thể tích và độ rổng dư của hổn hợp bột khóang chất và nhựa đường ASTM D5329
Chỉ số hàm lượng nhựa của bột khoáng ASTM D5329
Phương pháp xác định hệ số thích nước TCVN12884-2:2020
11 NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG GỐC A XÍT
Xác định lượng hạt quá cỡ TCVN 8817-4:2011
Xác định độ khử nhũ TCVN 8817-6:2011
Xác định độ dính bám và tính chịu nước TCVN 8817-8:2011
Thử nghiệm chưng cất TCVN 8817-9:2011
Xác định khối lượng thể tích TCVN 8817-14:2011
Xác định độ dính bám với cốt liệu tại hiện trường. TCVN 8817-15:2011
12 THỬ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG
Phương pháp thí nghiệm khối lượng thể tích, độ ẩm của đất bằng phương pháp dao đai 22TCN 02-71;

TCVN 1279:2020

Xác định độ ẩm; Khối lượng thể tích của đất trong lớp kết cấu bằng phương pháp rót cát 22TCN 346:2006
Xác định độ bằng phẳng mặt đường bằng thước dài 3,0 mét TCVN 8864: 2011;

ASTM E950-09:2018

Xác định mô đun đàn hồi của nền đất và các lớp kết cấu áo đường bằng phương pháp sử dụng tấm ép cứng TCVN 8861 : 2011;

AASHTO T221;

AASHTO D1195

Xác định mô đun đàn hồi chung của kết cấu bằng cần đo võng benkelman TCVN 8867 : 2011;

AASHTO T256;

ASTM D4695-03:2020

Đánh giá cường độ bê tông trên kết cấu bằng phương pháp khoan lấy mẫu TCXDVN 239:2006;

TCVN12252:2020

Xác định độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát TCVN 8866:2011;

ASTM E965-15:2019

13 ỐNG CỐNG BTCT, CỐNG HỘP, GỐI CỐNG
Cống tròn BTCT: Kiểm tra khuyết tật ngoại quan; độ thấm; nén 3 cạnh TCVN 9113:2012
Cống hộp BTCT: Kiểm tra khuyết tật ngoại quan; độ thấm; khả năng chịu tải của đốt cống TCVN 9116:2012
Gối cống bê tông đúc sắn: Kiểm tra khuyết tật ngoại quan; kích thước; khả năng chịu tải TCVN 10799:2015
14 GIẾNG THĂM HÌNH HỘP; HÀO KỸ THUẬT
Giếng thăm hình hộp: Kiểm tra khuyết tật ngoại quan; kích thước; khả năng chịu tải TCVN 10333-2:2014

 

Hào kỹ thuật bê tông cốt thép: Kiểm tra ngoại quan khuyết tật nhãn mác; kích thước; độ vuông góc; khả năng chống thấm nước; khả năng chịu tải của đốt hào TCVN 10332:2014

 

15 HỐ GA; NẮP HỐ GA; SONG CHẮN RÁC
Hố thu nước mưa; Hố ngăn mùi: Kiểm tra khuyết tật ngoại quan; kích thước; độ thấm; khả năng chịu tải TCVN 10333-1:2014

 

Nắp và song chắn rác: Kiểm tra khuyết tật ngoại quan; kích thước; khả năng chịu tải TCVN 10333-3:2014

 

16 CỌC VÁN ỨNG LỰC TRƯỚC
Kích thước, ngoại quan và khuyết tật TCVN7888:2014
Xác định cường độ nén của bê tông TCVN7888:2014
Xác định độ bền uốn nứt thân cọc TCVN7888:2014;

JIS A5373

Xác định khả năng bền cắt thân cọc TCVN7888:2014;

JIS A5373

Xác định độ bền uốn gãy thân cọc TCVN7888:2014;

JIS A5373

17 CỌC BÊ TÔNG LY TÂM ỨNG LỰC TRƯỚC
Kích thước, ngoại quan và khuyết tật TCVN7888:2014
Xác định cường độ nén của bê tông TCVN7888:2014
Xác định độ bền uốn nứt thân cọc TCVN7888:2014
Xác định khả năng bền cắt thân cọc TCVN7888:2014
Xác định độ bền uốn gãy thân cọc TCVN7888:2014
18 TẤM BÊ TÔNG ĐÚC SẴN
Xác định cường độ nén của bê tông TCVN 3118:2022;

TCVN 9490:2012

Xác định kích thước và sai lệch cho phép TCVN 10798:2015
Xác định khả năng chịu tải TCVN 6394:2014
19 GẠCH ĐẤT SÉT NUNG
Kiểm tra kích thước và mức khuyết tật ngoại quan TCVN 6355-1:2009
Xác định cường độ bền nén TCVN 6355-2:2009
Xác định cường độ bền uốn TCVN 6355-3:2009
Xác định độ hút nước TCVN 6355-4:2009
Xác định khối lượng thể tích TCVN 6355-5:2009
Xác định độ rỗng TCVN 6355-6:2009
20 GẠCH BÊ TÔNG
Kiểm tra kích thước và mức khuyết tật ngoại quan TCVN  6477:2016
Xác định cường độ nén TCVN  6477:2016
Xác định độ rỗng TCVN  6477:2016
Xác định độ hút nước TCVN  6477:2016
Xác định độ thấm TCVN  6477:2016
21 GẠCH BÊ TÔNG TỰ CHÈN
Kiểm tra kích thước và mức khuyết tật ngoại quan TCVN  6476:1999
Xác định cường độ nén TCVN  6476:1999
Xác định độ hút nước TCVN6355-4:2009
Độ mài mòn TCVN 6415-6:2005
22 GẠCH TERRAZZO
 Kiểm tra sai lệch kích thước và đánh giá ngoại quan TCVN 7744:2013
Xác định độ bền uốn TCVN 7744:2013
Xác định độ hút nước TCVN 7744:2013
Xác định độ mài mòn TCVN 7744:2013
23 GẠCH ỐP LÁT, ĐÁ ỐP LÁT TỰ NHIÊN/NHÂN TẠO
Xác định kích thước và chất lượng bề mặt TCVN 6415:2016
Xác định độ hút nước, độ xốp biểu kiến, khối lượng riêng tương đối và khối lượng thể tích TCVN 6415:2016
Xác định độ bền uốn và lực uốn gãy TCVN 6415:2016
Xác định độ cứng bề mặt theo thang Mosh TCVN 6415:2016
Xác định độ mài mòn sâu TCVN 6415:2016
Xác định độ mài mòn bề mặt TCVN 4732:2016
Xác định độ bền rạn men TCVN 6415:2016
Xác định độ hút nước TCVN 6415:2016
24 NƯỚC CHO BÊ TÔNG VÀ VỮA
Xác định hàm lượng cặn không tan TCVN 4506:2012
Xác định hàm lượng muối hòa tan TCVN 4560:1998
Xác định độ PH TCVN 6492:2011
Xác định hàm lượng tạp chất hữu cơ TCVN 2671:1978
Xác định màu nước quan sát bằng mắt thường TCVN 4506:2012
Xác định váng dầu mỡ quan sát bằng mắt thường TCVN 4506:2012