DANH MỤC PHÉP THỬ
| TT | Tên chỉ tiêu thí nghiệm | Tiêu chuẩn kỹ thuật để thực hiện chỉ tiêu thí nghiệm | |
| (1) | (2) | (3) | |
| 1 | THỬ NGHIỆM CƠ LÝ XI MĂNG | ||
| – | Độ mịn | TCVN 13605:2023;
ASTM C204-23; ASTM C204-18; AASHTO T153-20; AASHTO T192-19 |
|
| – | Khối lượng riêng | TCVN 13605:2023
ASTM C204-23; ASTM C188-17; AASHTO T133-19 |
|
| – | Xác định giới hạn bền uốn và nén | TCVN 6016:2011
(ISO 679:2009); TCVN 3736:1982; ASTM C109/C109M-20; AASHTO T106-93; JIS R5201-15 |
|
| – | Xác định độ dẻo tiêu chuẩn | TCVN 6017:2015;
ISO 9597-08; ASTM C187-16; JIS R5201-15 |
|
| – | Xác định thời gian đông kết | TCVN 6017:2015;
ISO 9597-08; ASTM C191-19; JIS R5201-15 |
|
| – | Xác định tính ổn định thể tích | TCVN 13605:2023;
ASTM C204-23; ASTM C204-18; AASHTO T153-20; AASHTO T192-19 |
|
| 2 | CỐT LIỆU BÊ TÔNG VÀ VỮA | ||
| – | Thành phần cỡ hạt, modun độ lớn. | TCVN 7572-2:2006;
TCVN 4198:2014; ASTM C136/C136M-19; AASHTO T27-20 |
|
| – | Phương pháp xác định thành phần thạch học
|
TCVN 7572-3:2006 | |
| – | Xác định khối lượng riêng; khối lượng thể tích và độ hút nước | TCVN 7572-4:2006;
ASTM C127,128-15; AASHTO T84-13,85-14 |
|
| – | Xác định khối lượng riêng; khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và cốt liệu | TCVN 7572-5:2006;
ASTM C127-15; AASHTO T85-14 |
|
| – | Xác định khối lượng thể tích và độ xốp và độ hổng | TCVN 7572-6:2006;
ASTM C29/C29M-23; AASHTO T19M/T19-14 |
|
| – | Xác định độ ẩm | TCVN 7572-7:2006; ASTM C566-19; AASHTO T255-00 | |
| – | Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ | TCVN 7572-8:2006;
ASTM C117-17; AASHTO T11-2020 |
|
| – | Xác định tạp chất hữu cơ | TCVN 7572-9:2006;
TCVN 8726:2012; TCVN 345:1986; ASTM C40/C40M-20 |
|
| – | Xác định cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc | TCVN 7572-10:2006 | |
| – | Xác định độ nén dập và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn | TCVN 7572-11:2006;
ASTM D2937-17; TCVN 6221:1997 |
|
| – | Xác định độ hao mòn khi va đập của cốt liệu lớn (LA) | TCVN 7572-12:2006;
ASTM C131/C131M-20; AASHTO T96-22 |
|
| – | Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn | TCVN7572-13:2006;
AASHTO T335-09 |
|
| – | Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hoá | TCVN7572-17:2006 | |
| – | Xác định hàm lượng bị đập vỡ | TCVN 7572-18:2006;
JIS A1126-07 |
|
| – | Xác định hàm lượng mica | TCVN7572-20:2006 | |
| – | Xác định hàm lượng hạt nhỏ hơn 0.075mm | TCVN9205:2012 | |
| – | Xác định hệ số đương lượng cát (ES) | AASHTO T176
ASTM D2419-91 |
|
| – | Xác định góc dốc tự nhiên của cát | TCVN 8724:2012 | |
| – | Xác định hàm lượng hạt sét | TCVN 344:1986 | |
| 3 | BÊ TÔNG VÀ HỖN HỢP BÊ TÔNG XI MĂNG | ||
| – | Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông | TCVN 3106:2022;
ASTM C143-20; AASHTO T119-13 |
|
| – | Xác định độ chảy xòe | TCVN 3106:2022 | |
| – | Xác định khối lượng thể tích hỗn hợp bê tông | TCVN 3108:2022 | |
| – | Xác định độ tách nước, tách vữa | TCVN 3109:2022;
ASTM C232-21; AASHTO T158-15 |
|
| – | Phương pháp phân tích thành phần hỗn hợp bê tông nặng | TCVN 3110:2022 | |
| – | Phương pháp xác định hàm lượng bọt khí | TCVN 3111:2022;
ASTM C173-23; AASHTO T152-19 |
|
| – | Xác định khối lượng riêng | TCVN 3112:2022;
ASTM C642-21 |
|
| – | Xác định độ hút nước | TCVN 3113:2022;
ASTM C642-21 |
|
| – | Xác định độ mài mòn | TCVN 3114:2022;
ASTM C642-21 |
|
| – | Xác định khối lượng thể tích | TCVN 3115:2022;
ASTM C642-21 |
|
| – | Xác định độ chống thấm nước | TCVN 3116:2022;
ASTM D6489-24 |
|
| – | Phương pháp xác định độ co | TCVN 3117:2022;
ASTM D4943-25 |
|
| – | Xác định giới hạn bền khi nén | TCVN 3118:2022;
TCVN 10303:2025; TCVN 12252:2020; ASTM C39-21; AASHTO T22-20 |
|
| – | Xác định giới hạn bền kéo khi uốn | TCVN 3119:2022;
ASTM C293-16; AASHTO T97-18 |
|
| – | Xác định giới hạn bền kéo dọc trục khi bửa | TCVN 3120:2022;
TCVN 8862:2011; ASTM C496-17; AASHTO T198-15 |
|
| – | Xác định cường độ bê tông trêm mẫu lấy từ kết cấu | TCVN 12252:2020 | |
| – | Xác định các chỉ tiêu kỹ thuật để Chọn thành phần bê tông các loại | TCVN 9382:2012;
TCVN 10306:2014; Quyết định số 778/QĐ-BXD ngày 05/09/1998 của Bộ Xây Dựng |
|
| 4 | THỬ NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG | ||
| – | Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất | TCVN 3121-1:2022 | |
| – | Xác định độ lưu động của vữa tươi | TCVN 3121-3:2022;
ASTM C1437-20 |
|
| – | Xác định khối lượng thể tích của vữa tươi | TCVN 3121-6:2022 | |
| – | Xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi | TCVN 3121-8:2022 | |
| – | Xác định thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi | TCVN 3121-9:2022; ASTMC403-23;
ASTM C953-17 |
|
| – | Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa | TCVN 3121-10:2022;
TCVN 8876: 2012 |
|
| – | Xác định cường độ uốn và nén của vữa | TCVN 3121-11:2022;
ASTM C390-24; ASTM C109-21 |
|
| – | Xác định độ hút nước của vữa đã đóng rắn | TCVN 3121-18:2022 | |
| 5 | THỬ NGHIỆM CƠ LÝ ĐẤT, CẤP PHỐI ĐÁ DĂM | ||
| – | Phương pháp xác định khối lượng riêng (tỷ trọng) | TCVN 4195:2012 | |
| – | Phương pháp xác định độ ẩm và độ hút ẩm | TCVN 4196:2012 | |
| – | Phương pháp xác định giới hạn dẻo, giới hạn chảy | TCVN 4197:2012 | |
| – | Phương pháp xác định thành phần cỡ hạt | TCVN 4198:2014 | |
| – | Phương pháp xác định độ chặt tiêu chuẩn | TCVN 4201:2012
|
|
| – | Phương pháp xác định khối lượng thể tích (dung trọng) | TCVN 4202:2012 | |
| – | Thí nghiệm sức chịu tải của đất (CBR) – Trong phòng thí nghiệm | TCVN 12792:2020 | |
| – | Xác định hệ số thấm K | TCVN 8723:2012 | |
| – | Thí nghiệm đầm nén | TCVN 12790:2020 | |
| – | Độ góc cạnh của cát | TCVN 8860-7:2011
AASHTO T304 |
|
| – | Xác định khối lượng thể tích khô lớn nhất và nhỏ nhất của đất rời | TCVN 8721: 2012
|
|
| – | Xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rời | TCVN 8724: 2012
|
|
| – | Xác định cường độ chịu kéo khi ép chẻ của vật liệu hạt liên kết bằng chất kết dính | TCVN 8862: 2011
|
|
| 6 | THỬ NGHIỆM VẬT LIỆU KIM LOẠI VÀ LIÊN KẾT HÀN | ||
| – | Xác định kích thước hình học | TCVN11227-2:2015;
(ISO10799-2:2011) |
|
| – | Thử kéo | TCVN 197: 2014
(ISO 6892:2009); ASTM A370-23; |
|
| – | Thử uốn | TCVN 198: 2008
(ISO 7438:2005); ASTM A370-23 |
|
| – | Kiểm tra chất lượng mối hàn – Thử uốn | TCVN 5401: 2010;
ASTM A184/A184M-24 |
|
| – | Kiểm tra chất lượng mối hàn -Thử nén dẹt | TCVN 5402: 1991 | |
| – | Kiểm tra chất lượng mối hàn – Thử kéo | TCVN 5403: 1991;
TCVN 8310:2010; TCVN 197:2014; AASHTO T244-20 |
|
| – | Thử kéo bulong | TCVN 1916: 1995 | |
| – | Thử kéo mối nối ống ren thép cốt bê tông | TCVN 8163:09;
ISO 15835-2:09 |
|
| – | Ống kim loại: Thử kéo | TCVN 314:2008
|
|
| – | Ống kim loại: Thử nén bẹp | TCVN 1830:2008 | |
| 7 | CỐT LIỆU CHO BÊ TÔNG NHỰA | ||
| – | Thành phần cỡ hạt | TCVN1284-2:2020
AASHTO T27 |
|
| – | Xác định tỷ trọng khối, độ hút nước | AASHTO T84;
AASHTO T85:2022 |
|
| – | Xác định hàm lượng hạt nhỏ hơn 0.075mm | AASHTO T11 | |
| – | Xác định độ hao mòn khi va đập của cốt liệu lớn (LA) | TCVN 7572-12:2006 | |
| – | Xác định hàm lượng sét cục và hạt hạt mềm yếu | AASHTO T112 | |
| – | Xác định hàm lượng bị đập vỡ | TCVN 7572-18:2006 | |
| – | Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn | TCVN7572-13:2006 | |
| – | Xác định cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc | TCVN 7572-10:2006 | |
| – | Xác định độ góc cạnh của cốt liệu thô | TCVN 11807:2017;
AASHTO T326 |
|
| – | – Xác định độ góc cạnh của cát | TCVN 8860-7:2011 | |
| – | Xác định độ dính bám của đá với nhựa đường | TCVN 7504:2005 | |
| – | Xác định mô đun độ lớn | AASHTO T27 | |
| – | Xác định độ góc cạnh của cốt liệu nhỏ | TCVN 8860-7:2011;
AASHTO T304:22 |
|
| – | Xác định hàm lượng tạp chất hữu cơ | TCVN 7572-9:2006;
AASHTO T21 ASTM 2974/D2974-25el |
|
| – | Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ | TCVN 7572-8:2006 | |
| 8 | BÊ TÔNG NHỰA | ||
| – | Xác định độ ổn định, độ dẻo Marshall | TCVN 8860-1:2011;
ASTM D6927/D6927-22 |
|
| – | Xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp chiết sử dụng máy quay ly tâm | TCVN 8860-2:2011;
ASTM D2172/D2172M-24; AASHTO T164 |
|
| – | Xác định thành phần hạt | TCVN 8860-3:2011;
ASTM C136/C136M-25; AASHTO T172 |
|
| – | Xác định tỷ trọng rời lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái rời | TCVN 8860-4:2011;
ASTM D2041/D2041M-19; AASHTO T209 |
|
| – | Xác định tỷ trọng khối, khối lượng thể tích của bê tông nhựa đã đầm nén | TCVN 8860-5:2011;
ASTM D2726/D2726M-21; AASHTO T166 |
|
| – | Xác định độ chảy nhựa | TCVN 8860-6:2011;
AASHTO T51; AASHTO T307 |
|
| – | Xác định hệ số độ chặt lu lèn | TCVN 8860-8:2011;
AASHTO T230; ASTM D2041/D2041M-19 |
|
| – | Xác định độ rỗng dư | TCVN 8860-9:2011;
AASHTO T209; ASTM D3203/D3203-22 |
|
| – | Xác định độ rỗng cốt liệu | TCVN 8860-10:2011;
AASHTO T209; ASTM D3203/D3203-22 |
|
| – | Xác định độ rỗng lấp đầy nhựa | TCVN 8860-11:2011;
AASHTO T209 |
|
| – | Xác định độ ổn định còn lại của bê tông nhựa. | TCVN 8860-12:2011;
AASHTO T245 |
|
| – | Xác định các chỉ tiêu kỹ thuật để thiết kế cấp phối theo phương pháp Marshall | TCVN 8820:2011;
TCVN 13567:2022 |
|
| – | Độ đồng đều của lượng nhựa tưới | TCVN 8809:2011 | |
| – | Chỉ tiêu đánh giá khả năng kháng lún vệt bánh xe | TCVN 13899:2023;
AASHTO T324:2019
|
|
| 9 | NHỰA ĐƯỜNG, NHỰA ĐƯỜNG POLYME | ||
| – | Xác định độ kim lún ở 25oC | TCVN 7495:2005;
ASTM D5/D5M-20; AASHTO T49 |
|
| – | Xác định độ kéo dài ở 25oC | TCVN 7496:2005;
AASHTO T51 |
|
| – | Xác định điểm hóa mềm (Phương pháp vòng-và-bi) | TCVN 7497:2005;
AASHTO T53 |
|
| – | Phương pháp thí nghiệm điểm chớp cháy và điểm cháy bằng thiết bị cốc hở Cleveland | TCVN 7498:2005;
TCVN 8818-2:2011; ASTM D92-24; AASHTO T48 |
|
| – | Xác định tổn thất khối lượng sau khi gia nhiệt | TCVN 7499:2005;
ASTM D6-95:2006 |
|
| – | Xác định độ hòa tan trong tricloetylen | TCVN 7500:2005;
ASTM D2042-25; AASHTO T44 |
|
| – | Phương pháp xác định khối lượng riêng (phương pháp Picnometer) | TCVN 7501:2005;
ASTM D70/D70M-21; AASHTO T288 |
|
| – | Phương pháp xác định độ nhớt động | TCVN 7502:2005; ASTMD2170/D2170M-24 | |
| – | – Xác định hàm lượng Paraphin bằng phương pháp chưng cất | TCVN 7503 : 2005 | |
| – | Phương pháp xác định độ dính bám với đá | TCVN 7504:2005;
AASHTO T182 |
|
| – | Chỉ số kim lún PI
|
ASTM D5; TCVN7495; AASHTO T49 |
|
| – | Xác định tổn thất khối lượng sau khi thí nghiệm TFOT | AASHTO T179;
ASTM D1754 |
|
| – | Độ đàn hồi ở 250C, mẫu kéo dài 10 cm | TCVN 11193:2017;
ASTM D6084 |
|
| – | Xác định độ ổn định lưu trữ | TCVN 11193:2017;
ASTM D5892 |
|
| 10 | BỘT KHOÁNG TRONG BÊ TÔNG NHỰA | ||
| – | Khối lượng riêng của bột khoáng chất | TCVN 12884-1:2020;
TCVN 8735:2012; ASTM D5329 |
|
| – | Thành phần hạt | TCVN12884-2:2020 | |
| – | Phương pháp xác định độ ẩm | TCVN12884-2:2020 | |
| – | Chỉ số dẻo của bột khoáng | TCVN 4197:2012 | |
| – | Lượng mất khi nung | ASTM D5329 | |
| – | Khối lượng riêng của hỗn hợp bột khoáng và nhựa đường | ASTM D5329 | |
| – | Khối lượng thể tích và độ rổng của bột khoáng chất | ASTM D5329;
TCVN8735:2012 |
|
| – | Hàm lượng chất hoà tan trong nuớc | ASTM D5329 | |
| – | Khối lượng thể tích và độ rổng dư của hổn hợp bột khóang chất và nhựa đường | ASTM D5329 | |
| – | Chỉ số hàm lượng nhựa của bột khoáng | ASTM D5329 | |
| – | Phương pháp xác định hệ số thích nước | TCVN12884-2:2020 | |
| 11 | NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG GỐC A XÍT | ||
| – | Xác định lượng hạt quá cỡ | TCVN 8817-4:2011 | |
| – | Xác định độ khử nhũ | TCVN 8817-6:2011 | |
| – | Xác định độ dính bám và tính chịu nước | TCVN 8817-8:2011 | |
| – | Thử nghiệm chưng cất | TCVN 8817-9:2011 | |
| – | Xác định khối lượng thể tích | TCVN 8817-14:2011 | |
| – | Xác định độ dính bám với cốt liệu tại hiện trường. | TCVN 8817-15:2011 | |
| 12 | THỬ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG | ||
| – | Phương pháp thí nghiệm khối lượng thể tích, độ ẩm của đất bằng phương pháp dao đai | 22TCN 02-71;
TCVN 1279:2020 |
|
| – | Xác định độ ẩm; Khối lượng thể tích của đất trong lớp kết cấu bằng phương pháp rót cát | 22TCN 346:2006 | |
| – | Xác định độ bằng phẳng mặt đường bằng thước dài 3,0 mét | TCVN 8864: 2011;
ASTM E950-09:2018 |
|
| – | Xác định mô đun đàn hồi của nền đất và các lớp kết cấu áo đường bằng phương pháp sử dụng tấm ép cứng | TCVN 8861 : 2011;
AASHTO T221; AASHTO D1195 |
|
| – | Xác định mô đun đàn hồi chung của kết cấu bằng cần đo võng benkelman | TCVN 8867 : 2011;
AASHTO T256; ASTM D4695-03:2020 |
|
| – | Đánh giá cường độ bê tông trên kết cấu bằng phương pháp khoan lấy mẫu | TCXDVN 239:2006;
TCVN12252:2020 |
|
| – | Xác định độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát | TCVN 8866:2011;
ASTM E965-15:2019 |
|
| 13 | ỐNG CỐNG BTCT, CỐNG HỘP, GỐI CỐNG | ||
| – | Cống tròn BTCT: Kiểm tra khuyết tật ngoại quan; độ thấm; nén 3 cạnh | TCVN 9113:2012 | |
| – | Cống hộp BTCT: Kiểm tra khuyết tật ngoại quan; độ thấm; khả năng chịu tải của đốt cống | TCVN 9116:2012 | |
| – | Gối cống bê tông đúc sắn: Kiểm tra khuyết tật ngoại quan; kích thước; khả năng chịu tải | TCVN 10799:2015 | |
| 14 | GIẾNG THĂM HÌNH HỘP; HÀO KỸ THUẬT | ||
| – | Giếng thăm hình hộp: Kiểm tra khuyết tật ngoại quan; kích thước; khả năng chịu tải | TCVN 10333-2:2014
|
|
| – | Hào kỹ thuật bê tông cốt thép: Kiểm tra ngoại quan khuyết tật nhãn mác; kích thước; độ vuông góc; khả năng chống thấm nước; khả năng chịu tải của đốt hào | TCVN 10332:2014
|
|
| 15 | HỐ GA; NẮP HỐ GA; SONG CHẮN RÁC | ||
| – | Hố thu nước mưa; Hố ngăn mùi: Kiểm tra khuyết tật ngoại quan; kích thước; độ thấm; khả năng chịu tải | TCVN 10333-1:2014
|
|
| – | Nắp và song chắn rác: Kiểm tra khuyết tật ngoại quan; kích thước; khả năng chịu tải | TCVN 10333-3:2014
|
|
| 16 | CỌC VÁN ỨNG LỰC TRƯỚC | ||
| – | Kích thước, ngoại quan và khuyết tật | TCVN7888:2014 | |
| – | Xác định cường độ nén của bê tông | TCVN7888:2014 | |
| – | Xác định độ bền uốn nứt thân cọc | TCVN7888:2014;
JIS A5373 |
|
| – | Xác định khả năng bền cắt thân cọc | TCVN7888:2014;
JIS A5373 |
|
| – | Xác định độ bền uốn gãy thân cọc | TCVN7888:2014;
JIS A5373 |
|
| 17 | CỌC BÊ TÔNG LY TÂM ỨNG LỰC TRƯỚC | ||
| – | Kích thước, ngoại quan và khuyết tật | TCVN7888:2014 | |
| – | Xác định cường độ nén của bê tông | TCVN7888:2014 | |
| – | Xác định độ bền uốn nứt thân cọc | TCVN7888:2014 | |
| – | Xác định khả năng bền cắt thân cọc | TCVN7888:2014 | |
| – | Xác định độ bền uốn gãy thân cọc | TCVN7888:2014 | |
| 18 | TẤM BÊ TÔNG ĐÚC SẴN | ||
| – | Xác định cường độ nén của bê tông | TCVN 3118:2022;
TCVN 9490:2012 |
|
| – | Xác định kích thước và sai lệch cho phép | TCVN 10798:2015 | |
| – | Xác định khả năng chịu tải | TCVN 6394:2014 | |
| 19 | GẠCH ĐẤT SÉT NUNG | ||
| – | Kiểm tra kích thước và mức khuyết tật ngoại quan | TCVN 6355-1:2009 | |
| – | Xác định cường độ bền nén | TCVN 6355-2:2009 | |
| – | Xác định cường độ bền uốn | TCVN 6355-3:2009 | |
| – | Xác định độ hút nước | TCVN 6355-4:2009 | |
| – | Xác định khối lượng thể tích | TCVN 6355-5:2009 | |
| – | Xác định độ rỗng | TCVN 6355-6:2009 | |
| 20 | GẠCH BÊ TÔNG | ||
| – | Kiểm tra kích thước và mức khuyết tật ngoại quan | TCVN 6477:2016 | |
| – | Xác định cường độ nén | TCVN 6477:2016 | |
| – | Xác định độ rỗng | TCVN 6477:2016 | |
| – | Xác định độ hút nước | TCVN 6477:2016 | |
| – | Xác định độ thấm | TCVN 6477:2016 | |
| 21 | GẠCH BÊ TÔNG TỰ CHÈN | ||
| – | Kiểm tra kích thước và mức khuyết tật ngoại quan | TCVN 6476:1999 | |
| – | Xác định cường độ nén | TCVN 6476:1999 | |
| – | Xác định độ hút nước | TCVN6355-4:2009 | |
| – | Độ mài mòn | TCVN 6415-6:2005 | |
| 22 | GẠCH TERRAZZO | ||
| – | Kiểm tra sai lệch kích thước và đánh giá ngoại quan | TCVN 7744:2013 | |
| – | Xác định độ bền uốn | TCVN 7744:2013 | |
| – | Xác định độ hút nước | TCVN 7744:2013 | |
| – | Xác định độ mài mòn | TCVN 7744:2013 | |
| 23 | GẠCH ỐP LÁT, ĐÁ ỐP LÁT TỰ NHIÊN/NHÂN TẠO | ||
| – | Xác định kích thước và chất lượng bề mặt | TCVN 6415:2016 | |
| – | Xác định độ hút nước, độ xốp biểu kiến, khối lượng riêng tương đối và khối lượng thể tích | TCVN 6415:2016 | |
| – | Xác định độ bền uốn và lực uốn gãy | TCVN 6415:2016 | |
| – | Xác định độ cứng bề mặt theo thang Mosh | TCVN 6415:2016 | |
| – | Xác định độ mài mòn sâu | TCVN 6415:2016 | |
| – | Xác định độ mài mòn bề mặt | TCVN 4732:2016 | |
| – | Xác định độ bền rạn men | TCVN 6415:2016 | |
| – | Xác định độ hút nước | TCVN 6415:2016 | |
| 24 | NƯỚC CHO BÊ TÔNG VÀ VỮA | ||
| – | Xác định hàm lượng cặn không tan | TCVN 4506:2012 | |
| – | Xác định hàm lượng muối hòa tan | TCVN 4560:1998 | |
| – | Xác định độ PH | TCVN 6492:2011 | |
| – | Xác định hàm lượng tạp chất hữu cơ | TCVN 2671:1978 | |
| – | Xác định màu nước quan sát bằng mắt thường | TCVN 4506:2012 | |
| – | Xác định váng dầu mỡ quan sát bằng mắt thường | TCVN 4506:2012 | |
