MÁY MÓC THIẾT BỊ

 

STT Danh mục Model Đặc tính kỹ thuật Số lượng Ghi chú
1 Máy kéo, nén, uốn 1000kN WE-1000B Lực kéo lớn nhất 1000kN; U=0,12% 1
2 Máy thử độ bền nén, uốn 150kN TE21 Lực kéo lớn nhất 150kN; d=0.01kN 1
3 Máy nén bê tông 2000kN TYE-2000 Lực kéo lớn nhất 2000kN; U=0,12% 1
4 Máy thí nghiệm hàm lượng paraffin WSY-010 Phạm vi đo (-20÷40oc)

Độ phân giải: 0,5oc

1
5 Bộ đo và điều khiển nhiệt độ lò nung SX2-4-10 Phạm vi đo (0÷1000oc)

Độ phân giải: 1oc

1
6 Máy đo độ nhót động học nhựa đường SYD 265D-I Phạm vi đo (0÷150oc)

Độ phân giải: 0,1oc

1
7 Tủ sấy chân không DZF-6020 Thử tại 100oc

Độ chính xác 1%

1
8 Bộ đo và điều khiển nhiệt độ tủ sấy HN010-2A Phạm vi đo (0÷3000oc)

Độ phân giải: 1oc

1
9 Cân điện tử 15Kg ATS-GC27 Mức cân lớn nhất: 15kg

Độ chia nhỏ nhất 0.5g

1
10 Cân điện tử 15Kg BC15 Mức cân lớn nhất: 15kg

Độ chia nhỏ nhất 0.5g

1
11 Cân điện tử 5Kg N/A Mức cân lớn nhất: 5kg

Độ chia nhỏ nhất 0.01g

1
12 Máy thử áp lực bộ điều khiển hiển thị điện tử TA-250 Phạm vi đo (0÷250)kN

Độ phân giải: 0,01kN

1
13 Bể ổn định nhiệt N/A Phạm vi đo (0÷100oc)

Độ phân giải: 5oc

1
14 Máy đúc mẫu bê tông nhựa bằng đầm lăn LCCZ-2 Phạm vi đo

(0÷400)N/cm2

1
15 Thiết bị chưng cất nhựa SYD 0615-1 TCVN7503:2005;

EN 12606-1

1
16 Máy đo hàm lượng pH HI98107 Phạm vi đo

(0÷14)pH

1
17 Máy trộn bê tông nhựa nóng LHBH-20 Thử tại nhiệt độ 250oc

Độ chính xác ±1%

1
18 Bộ đo mô đun đàn hồi bằng cần Benkenmal TA-22 Phạm vi đo (0÷10)mm

Tỷ lệ 1/2

1
19 Thước cặp   Phạm vi đo (0÷200)mm

d=0.01mm

3
20 Dụng cụ Vica N/A TCVN 6017:1995 1
21 Thiết bị đo độ giãn dài nhựa TB115 TCVN 7496:2005 1
22 Máy nén CBR, vòng đo lực N/A Phạm vi đo (0÷100) kN

Đồng hồ so (0÷10)mm

Giá trị độ chia 0,01mm

1
23 Kích thủy lực   Phạm vi đo (0÷200)kN

Đồng hồ áp (0÷60)Mpa

1
24 Máy thử tải cọc bê tông, cọc cừ TA-150 Phạm vi đo (0÷1500)kN

U=0,12%

1
25 Máy đầm Marshall MZ-IJ TCVN 8860-1 1
26 Phương tiện đo lực của máy thí nghiệm vệt hằn LHCZ-8 Theo QĐ số 1617/QĐ-BGTVT; AASHTO T324

Phạm vi đo 700N

1
27 Thiết bị đo độ kim lún nhựa đường N/A Theo QĐ số 1617/QĐ-BGTVT; AASHTO T324

Phạm vi đo 700N

1
28 Máy nén Marshall, vòng đo lực N/A Phạm vi đo (0÷100) kN

Đồng hồ so (0÷10)mm

Giá trị độ chia 0,01mm

1
29 Máy thí nghiệm thấm bê tông HS-40 Phạm vi đo (0÷4) Mpa

d=0.05Mpa

1
30 Máy mài mòn Los Angeles   Tốc độ quay 30-33 vòng/phút; Khối lượng 12 bi thép 5000g 1
31 Máy thí nghiệm độ mài mòn ĐMN Tốc độ quay 33 vòng/phút 1
32 Máy dằn vữa xi măng tiêu chuẩn     1
33 Đồng hồ so, dải đo 10×0,01mm MC Phạm vi đo (0÷10)mm

d=0,01mm

9
34 Máy hút chân không và bình hút chân không   Bơm hút chân không 70lit/phút; Độ chân không 150micron; Công suất 1/4HP 1
35 Bể ổn định nhiệt N/A Phạm vi đo (0÷100)oc

Độ phân giải 5oc

1
36 Thiết bị thử thơi gian đông kết của vữa N/A Hành trình xuyên 50mm 1
37 Bộ gối uốn thép tiêu chuẩn     6  
38 Khuôn lập phương kép thép 150x150x150 mm     20  
39 Khuôn lập phương đơn 150x150x150 mm     100  
40 Khuôn trụ thép

d150x300 mm

    18  
41 Khuôn trụ thép

d150x300 mm

    100  
42 Bàn rung mẫu bê tông 600×900     1  
43 Thiết bị thử độ sụt bê tông     4  
44 Thiết bị thử độ chảy xòe     4  
45 Máy trộn bê tông   Max 180lit: 1  
46 Nắp chụp keppin đệm cao su   Đường kính D150mm 1  
47 Bộ gá uốn mẫu XM 40x40x160     1  
48 Bộ gá nén mẫu XM 40×40     1  
49 Bộ gá uốn mẫu gạch xây     1  
50 Thùng hấp mẫu xi măng     1  
51 Khuôn uốn xi măng 40x40x160     5  
52 Khuôn xi măng Le Chaterlier     3  
53 Bình tỷ trọng xi măng     5  
54 Sàng độ mịn xi măng 0,09mm     1  
55 Bàn dằn vữa xi măng tiêu chuẩn     1  
56 Bộ sàng cốt liệu nhỏ tiêu chuẩn gồm: 10; 5; 2,5; 2,36; 1,25; 0,63; 0,14mm   Đường kính D300mm 6  
57 Bộ sàng cấp phối đá dăm gồm: 50; 37,5; 25; 19; 12,5; 9,5; 4,75; 2,36; 0,425; 0,075mm   Đường kính D300mm 10  
58 Bộ sàng đất gồm: 20; 10; 5; 2,5; 1; 0,5; 0,25; 0,1   Đường kính D300mm 8  
59 Bộ sàng cốt liệu lớn tiêu chuẩn gồm: 75; 60; 40; 20; 15; 10; 5mm   Đường kính D300mm 1  
60 Bộ sàng cấp phối BTN gồm: 37,5; 25; 19; 16; 12,5; 9,5; 4,75; 2,36; 1.18; 0.60; 0,30; 0.15; 0,075mm   Đường kính D300mm 1  
61 Cối Protor cải tiến     3  
62 Cối Protor tiêu chuẩn     2  
63 Khuôn CBR     9  
64 Đĩa phân cách     1  
65 Dao cắt bằng thép     3  
66 Thiết bị chảy casagrande     1  
67 Tấm kính xác định giới hạn dẻo     2  
68 Bộ xi lanh nén dập đá D75     1  
69 Bộ xi lanh nén dập đá D150     1  
70 Thiết bị xác định hàm lượng sét của đá     1  
71 Thiết bị xác định hàm lượng sét của cát     1  
72 Phễu xác định độ xốp của đá     1  
73 Phễu xác định độ xốp của cát     1  
74 Thùng đong   1 lít 1  
75 Thùng đong   2 lít 1  
76 Thùng đong   5 lít 1  
77 Thùng đong   10 lít 1  
78 Thùng đong   15 lít 1  
79 Thùng đong   20 lít 1  
80 Bộ phễu rót cát     4  
81 Bộ dao vòng lấy mẫu đất     2  
82 Thước phẳng 3m     1  
83 Dụng cụ xác định độ nhám mặt đường     1  
84 Cát chuẩn     50kg  
85 Khuôn mẫu chuẩn, hình số 8 bằng đồng     3  
86 Thiết bị TN bốc cháy nhựa     1  
87 Thiết bị đo góc cạnh cốt liệu thô     1  
88 Lò nung SX-2-4-10 Dung tích 7lit

Nhiệt độ Max 1000oc

1  
89 Bộ gá quay 5 vòng/phút     1  
90 Máy ly tâm tách nhựa SLF400 TRọng lượng tối đa 3000g; Tốc độ điều khiển 0-2900v/phút; công suất 1.5kW 1  
91 Giấy lọc cho ly tâm     1  
92 Bộ đầm mẫu marshall bằng tay     1  
93 Thân khuôn marshall     18  
94 Cổ khuôn marshall     2  
95 Đế khuôn marshall     2  
96 Bộ dụng cụ xác định khối lượng riêng của BTN     1  
97 Kích đùn mẫu vạn năng 4” và 6”     1  
98 Chén sứ chịu nhiệt 100ml     10  
99 Bàn cân thủy tĩnh tiêu chuẩn     1  
100 Bay tròn     2  
101 Găng tay chịu nhiệt     3  
102 Máy khoan lấy mẫu BTN, mũi khoan kim cương     1  
103 Hóa chất Tricloethylen     2lit  
104 Hóa chất ethen ethylique     5lit  
105 Etanol nguyên chất     2lit  
106 Axeton     2lit  
107 Dụng cụ hấp phụ nước của cát     1  
108 Bộ kim sắt xác định độ phong hoá     1  
109 Thước kẹp xác định hạt dài, hạt dẹt     1  
110 Bàn chải dùng cho sàng mịn     2  
111 Bàn chải dùng cho sàng thô     2  
112 Bộ xác định đương lượng cát SE     1  
113 Ống đong hình trụ 250ml     3  
114 Hoá chất NaOH-TQ; Model     5  
115 Bảng màu chuẩn     1  
116 Bình tỷ trọng đất 100cc     6  
117 Nhiệt kế thuỷ tinh 0-100C     2  
118 Nhiệt kế thuỷ tinh 0-300C     2  
119 Nhiệt kế kim loại 0-100C     2  
120 Nhiệt kế kim loại 0-250C     2  
121 Nhiệt kế kim loại 0-350C     2  
122 Ống đong 50ml     5  
123 Ống đong 100ml     5  
124 Ống đong 250ml     5  
125 Ống đong 500ml     5  
126 Ống đong 1000ml     3  
127 Bình tam giác 50ml     9  
128 Bình tam giác 100ml     9  
129 Bình tam giác 250ml     9  
130 Bình tam giác 500ml     9  
131 Bình tam giác 1000ml     9  
132 Cốc đong 100ml có mỏ     3  
133 Cốc đong 250ml có mỏ     3  
134 Cốc đong 500ml có mỏ     3  
135 Cốc đong 1000ml có mỏ     3  
136 Khay trộn mẫu 20×30     20  
137 Khay trộn mẫu 550x550x50     20  
138 Bình hút ẩm     1  
139 Bộ cối chày bằng sứ     1  
140 Chày cao su     1  
141 Bình hút chân không 8 lít     1  
142 Ống cao su     1  
143 Đồng hồ chỉ thị áp     1  
144 Thìa xúc mẫu     5  
145 Búa cao su     2  
146 Búa thép     5  
147 Dao để gạt đất     3  
148 Thìa trộn     5  
149 Bay trộn     10  
150 Bình xịt rửa mẫu     2  
151 Hộp ẩm bằng nhôm     20  
152 Chảo trộn mẫu  D360     1  
153 Ca xúc mẫu 500ml     1  
154 Bếp cách cát 1000W     1  
155 Phễu nhựa     1  
156 Kẹp mẫu     1  
157 Bộ cối chày bằng Đồng     1  
158 Pipét 5ml     1  
159 Pipét 10ml     1  
160 Đồng hồ bấm giây     2  
161 Rọ cân trong nước     1  
162 Cân kỹ thuật   Pmax=311g

d=0.01g

1  
163 Cân kỹ thuật   Pmax=2610g

d=0.1g

1  
164 Máy cắt đá, cắt thép     1  
165 Bộ đo mô đun đàn hồi bằng tấm ép cứng TA-22 Phạm vi đo (0÷10)mm

Tỷ lệ 1/2

1
166 Cân điện tử 30Kg UWA-W Pmax=30kg

D=1g

1  
167 Cân kỹ thuật 500g MT-503 Pmax=500g

d=0.001g

1  
168 Cân kỹ thuật 100kg MT-503 Pmax=100kg

d=20g

1  
169 Khuôn xi măng Le Chaterlier     3  

Ghi chú:

– Danh mục thiết bị trên không bao gồm trang thiết bị phụ trợ khác.

            – Các máy móc, thiết bị đều được kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ, đảm bảo luôn trong tình trạng sử dụng tốt.

            – Các máy móc, thiết bị được kiểm định/ hiệu chuẩn đúng quy định.