1. Danh mục các chỉ tiêu thí nghiệm; tiêu chuẩn kỹ thuật:

Bảng số 01

 TT Danh mục các chỉ tiêu thí nghiệm Tiêu chuẩn kỹ thuật tương ứng để thực hiện chỉ tiêu thí nghiệm Máy móc, thiết bị để thực hiện các chỉ tiêu thí nghiệm Thí nghiệm viên thực hiện các chỉ tiêu thí nghiệm
(1) (2) (3) (4) (4)
1 THỬ NGHIỆM CƠ LÝ XI MĂNG
Độ mịn TCVN 13605:2023; ASTM C204-23; ASTM C204-18;AASHTO T153-20; AASHTO T192-19 Sàng thử nghiệm; Cân kỹ thuật; Tủ sấy – Thái Văn Phong

– Mai Thế Tiến

– Nguyễn Thế Vũ

– Phan Văn Khanh

– Nguyễn Trung Thành

– Lê Anh Thân

Khối lượng riêng TCVN 13605:2023

ASTM C204-23; ASTM C188-17; AASHTO T133-19

Cân kỹ thuật (0,01g); Bình Le Chatelier; Đồng hồ bấm giây; Dầu hỏa; Nhiệt kế
Xác định giới hạn bền uốn và nén TCVN 6016:2011

(ISO 679:2009); TCVN 3736:1982; ASTM C109/C109M-20; AASHTO T106-93; JIS R5201-15

Cân kỹ thuật; Cát chuẩn; Máy trộn; khuôn (4x4x16cm); máy dằn tạo mẫu, máy thử độ bền uốn; máy thử độ bền; gá định vị thử uốn; gá thử cường độ nén; Đồng hồ bấm giây.
Xác định độ dẻo tiêu chuẩn TCVN 6017:2015; ISO 9597-08; ASTM C187-16; JIS R5201-15 Dụng cụ Vicat; vành khâu; chảo trộn; bay trộn hồ; cân kỹ thuật (0,01g); ống đong; dao thép; tấm kim loại; đồng hồ bấm.
Xác định thời gian đông kết TCVN 6017:2015; ISO 9597-08; ASTM C191-19; JIS R5201-15 Dụng cụ Vicat
Xác định tính ổn định thể tích TCVN 13605:2023; ASTM C204-23; ASTM C204-18;AASHTO T153-20; AASHTO T192-19 Dụng cụ Le Chatelier; thùng chung mẫu; Tủ dưỡng hộ.
2 CỐT LIỆU BÊ TÔNG VÀ VỮA
Thành phần cỡ hạt, modun độ lớn. TCVN 7572-2:2006; TCVN 4198:2014; ASTM C136/C136M-19; AASHTO T27-20 Cân kỹ thuật độ chính xác 1 %;

Bộ sàng tiêu chuẩn; Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ, đạt nhiệt độ sấy ổn định từ 105oC đến 110oC.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

– Thái Văn Phong

– Mai Thế Tiến

– Nguyễn Thế Vũ

– Phan Văn Khanh

– Nguyễn Trung Thành

– Lê Anh Thân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

– Thái Văn Phong

– Mai Thế Tiến

– Nguyễn Thế Vũ

– Phan Văn Khanh

– Nguyễn Trung Thành

– Lê Anh Thân

Phương pháp xác định thành phần thạch học   TCVN 7572-3:2006 Cân kỹ thuật; Bộ sàng; Kính hiển vi; Kính lúp; Thanh nam châm; Thuốc thử dùng để xác định thành phần khoáng;- Que thuỷ tinh nhỏ.
Xác định khối lượng riêng; khối lượng thể tích và độ hút nước TCVN 7572-4:2006; ASTM C127,128-15; AASHTO T84-13,85-14 Cân kỹ thuật, chính xác 0,1 %; Tủ sấy;

Bình dung tích; Thùng ngâm mẫu; Côn thử độ sụt cốt liệu; Phễu; Que chọc; Bình hút ẩm; Sàng có kích thước mắt sàng 5mm và 0,140mm.

Xác định khối lượng riêng; khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và cốt liệu TCVN 7572-5:2006; ASTM C127-15; AASHTO T85-14 Cân kỹ thuật, độ chính xác 1%; Cân thủy tĩnh, có độ chính xác 1 %, và có giỏ đựng mẫu; Thùng ngâm mẫu, bằng gỗ hay bằng vật liệu không gỉ;  Khăn thấm nước mềm và khô; Thước kẹp; Bàn chải sắt; Tủ sấy.
Xác định khối lượng thể tích và độ xốp và độ hổng TCVN 7572-6:2006; ASTM C29/C29M-23; AASHTO T19M/T19-14 Thùng đong bằng kim loại, hình trụ, dung tích 1l; 2l; 5l; 10l và 20l;

Cân kỹ thuật độ chính xác 1 %;

Phễu chứa vật liệu; Bộ sàng tiêu chuẩn; Tủ sấy; Thước lá kim loại; Thanh gỗ thẳng, nhẵn, đủ cứng để gạt cốt liệu lớn.

Xác định độ ẩm TCVN 7572-7:2006; ASTM C566-19; AASHTO T255-00 Cân kỹ thuật độ chính xác 1 %; Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ đạt nhiệt độ sấy ổn định từ 105oC đến 110oC;

Dụng cụ đảo mẫu (thìa hoặc dao).

Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ TCVN 7572-8:2006; ASTM C117-17; AASHTO T11-2020 Cân kỹ thuật độ chính xác 0,1 %; Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ sấy ổn định từ 105oC đến 110 oC; Thùng rửa cốt liệu; Đồng hồ bấm giây; Tấm kính hoặc tấm kim loại phẳng sạch; Que hoặc kim sắt nhỏ.
Xác định tạp chất hữu cơ TCVN 7572-9:2006; TCVN 8726:2012; TCVN 345:1986; ASTM C40/C40M-20 Ống dung tích hình trụ bằng thủy tinh; Cân kỹ thuật chính xác 0,1 %; Bếp cách thủy; Sàng có kích thước lỗ 20 mm;

Thang màu để so sánh; Thuốc thử.

Xác định cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc TCVN 7572-10:2006 Máy nén thủy lực; Máy khoan và máy cưa đá; Máy mài nước; Thước kẹp; Thùng hoặc chậu để ngâm mẫu.
Xác định độ nén dập và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn TCVN 7572-11:2006; ASTM D2937-17; TCVN 6221:1997 Máy nén thủy; Xi lanh bằng thép, có đáy rời;  Cân kỹ thuật chính xác 1 %;

Bộ sàng; Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh; Thùng ngâm mẫu.

Xác định độ hao mòn khi va đập của cốt liệu lớn (LA) TCVN 7572-12:2006; ASTM C131/C131M-20; AASHTO T96-22 Máy Los Angeles; Bi thép, khối lượng từ  mỗi viên từ 390 g đến 445 g; Cân kỹ thuật độ chính xác 1%; Bộ sàng, sàng 1,7 mm; Tủ sấy.
Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn TCVN7572-13:2006; AASHTO T335-09 Cân kỹ thuật chính xác tới 1 %; Thước kẹp cải tiến; Bộ sàng tiêu chuẩn; Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ.
Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hoá TCVN7572-17:2006 Cân kỹ thuật độ chính xác 0,01g; Tủ sấy điều chỉnh nhiệt độ; Bộ sàng tiêu chuẩn; Kim sắt, kim nhôm; Búa con
 Xác định hàm lượng bị đập vỡ TCVN 7572-18:2006;

JIS A1126-07

Cân kỹ thuật 0.01g; Bộ sàng tiêu chuẩn; Tủ sấy; Kính lúp
Xác định hàm lượng mica TCVN7572-20:2006 Cân phân tích chính xác 0.001g; Giấy nhám; Tủ sấy; Bộ sàng; Đũa thủy tinh.
Xác định hàm lượng hạt nhỏ hơn 0.075mm TCVN9205:2012 Cân phân tích chính xác 0.001g; Bộ sàng; Thùng đựng mẫu; Khay đựng mẫu; Tủ sấy.
Xác định hệ số đương lượng cát (ES) AASHTO T176

ASTM D2419-91

Máy lắc thí nghiệm đương lượng; Bộ ống xiphong, thanh đầm, ống lắc; Cân kỹ thuật, nước sạch
Xác định góc dốc tự nhiên của cát TCVN 8724:2012 Dụng cụ xác định góc dốc tự nhiên
Xác định hàm lượng hạt sét TCVN 344:1986 Cân kỹ thuật; 2 ống nghiệm 100ml; Bình dung tích 1000ml; Ống xi phông thủy tinh; Đũa thủy tinh đầu bịt cao su; Nhiệt kế; tủ sấy; Hóa chất
3 BÊ TÔNG VÀ HỖN HỢP BÊ TÔNG XI MĂNG
Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông TCVN 3106:2022; ASTM C143-20; AASHTO T119-13 Côn thử độ sụt; Que chọc; Phễu đổ hỗn hợp; Thước lá kim loại dài 80cm chính xác tới 0,5cm; Đồng hồ đo thời gian.  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

– Thái Văn Phong

– Mai Thế Tiến

– Nguyễn Thế Vũ

– Phan Văn Khanh

– Nguyễn Trung Thành

– Lê Anh Thân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

– Thái Văn Phong

– Mai Thế Tiến

– Nguyễn Thế Vũ

– Phan Văn Khanh

– Nguyễn Trung Thành

– Lê Anh Thân

Xác định độ chảy xòe TCVN 3106:2022 Bộ côn thử độ sụt
Xác định khối lượng thể tích hỗn hợp bê tông TCVN 3108:2022 Cân kỹ thuật độ chính xác 5g; Thước lá kim loại; Cân thuỷ; Bếp điện; Thùng nấu paraphin; Tủ sấy 2000C.
Xác định độ tách nước, tách vữa TCVN 3109:2022; ASTM C232-21; AASHTO T158-15 Khuôn thép kích thước 200x200x200mm; Bàn rung tần số 2900 ÷ 3000 vòng phút; Thanh thép tròn đường kính 16mm, dài 600mm, hai đầu múp tròn;  Cân kĩ thuật; Sàng kích thước mắt 5mm; Thước lá kim loại; Tủ sấy 2000C; Khay sắt; Pipet 5ml.
Phương pháp phân tích thành phần hỗn hợp bê tông nặng TCVN 3110:2022 Cân kĩ thuật; Bộ sàng cát 5mm; 1,2mm và 0,15mm; Tủ sấy 2000C; Khay sấy; Bay, xẻng để xúc hỗn hợp bê tông.
Phương pháp xác định hàm lượng bọt khí TCVN 3111:2022; ASTM C173-23; AASHTO T152-19 Bình thử bọt khí; Bàn rung; Sàng kích thước lỗ 40mm.
Xác định khối lượng riêng TCVN 3112:2022; ASTM C642-21 Cân kỹ thuật chính xác 0.01g; Bình XĐ khối lượng riêng; Tủ sấy; Bếp cách thủy; Sàng 5mm, 1.25mm, 0.125mm; Bình hút ẩm; Nước cất; Hóa chất.
Xác định độ hút nước TCVN 3113:2022; ASTM C642-21 Cân kỹ thuật chính xác 0.01g; Thùng ngâm mẫu; Tủ sấy 2000C; Bình hút ẩm.
Xác định độ mài mòn TCVN 3114:2022; ASTM C642-21 Cân kỹ thuật chính xác 0.01g; Thước đo; Máy mài; Thước kẹp.
Xác định khối lượng thể tích TCVN 3115:2022; ASTM C642-21 Cân kỹ thuật chính xác 0.01g; Thước lá kim loại; Cân thuỷ tĩnh; Bếp điện; Thùng nấu paraphin; Tủ sấy 2000C.
Xác định độ chống thấm nước TCVN 3116:2022; ASTM D6489-24 Máy thử độ chống thấm; Khuôn đúc mẫu d15x15cm; Bàn chải sắt; Paraphin hoặc mỡ bi ôtô; Tủ sấy 2000C; Giá ép mẫu.
Phương pháp xác định độ co TCVN 3117:2022; ASTM D4943-25 Đồng hồ đo co ngót; Chốt và đầu đo; Cân kỹ thuật chính xác 0.01g; Nhiệt kế.
Xác định giới hạn bền khi nén TCVN 3118:2022;

TCVN 10303:2025; TCVN 12252:2020; ASTM C39-21; AASHTO T22-20

Máy nén 200 tấn (6±4 daN/cm2-s); Thước lá kim loại.
Xác định giới hạn bền kéo khi uốn TCVN 3119:2022; ASTM C293-16; AASHTO T97-18 Máy nén, uốn; Thước lá kim loại; Bộ gá uốn mẫu bê tông 2 điểm.
Xác định giới hạn bền kéo dọc trục khi bửa TCVN 3120:2022;

TCVN 8862:2011; ASTM C496-17; AASHTO T198-15

Máy nén; Gối truyền tải; Đệm
Xác định cường độ bê tông trêm mẫu lấy từ kết cấu TCVN 12252:2020 Máy khoan; Máy cắt; Máy nén; Cân kỹ thuật chính xác 0.01g; Thước kẹp; Thước vuông; Bộ thước căn lá.
Xác định các chỉ tiêu kỹ thuật để Chọn thành phần bê tông các loại TCVN 9382:2012; TCVN 10306:2014; Quyết định số 778/QĐ-BXD ngày 05/09/1998 của Bộ Xây Dựng Máy trộn; Dụng cụ đo độ sụt; Cân kỹ thuật; Khuôn đúc mẫu; Thùng bảo dưỡng.
4 THỬ NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG
Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất TCVN 3121-1:2022 Bộ sàng  tiêu; Cân kỹ thuật độ chính xác 0.01g; Tủ sấy điện có bộ phận điều chỉnh và ổn định nhiệt độ ở 105oC.  

 

 

 

 

 

 

– Thái Văn Phong

– Mai Thế Tiến

– Nguyễn Thế Vũ

– Phan Văn Khanh

– Nguyễn Trung Thành

– Lê Anh Thân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

– Thái Văn Phong

– Mai Thế Tiến

– Nguyễn Thế Vũ

– Phan Văn Khanh

– Nguyễn Trung Thành

– Lê Anh Thân

Xác định  độ lưu động của vữa tươi TCVN 3121-3:2022; ASTM C1437-20 Cân kỹ thuật chính xác 1g; Thước kẹp có độ chính xác 0,1mm; Bàn dằn; Khâu hình côn.
Xác định khối lượng thể tích của vữa tươi TCVN 3121-6:2022 Cân kỹ thuật có độ chính xác tới 1 gam; Bình đong bằng kim loại không gỉ, có thể tích 1 lít.
Xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi TCVN 3121-8:2022 Máy hút chân không; Phễu có đường kính trong 154 mm – 156 mm; Đồng hồ bấm giây; Giấy lọc; Thiết bị thử độ lưu động.
Xác định thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi TCVN 3121-9:2022; ASTMC403-23;

ASTM C953-17

Khâu đựng vữa hình côn; Kim đâm xuyên; Vòng đệm; Cân kỹ thuật; Đồng hồ bấm giây; Tủ dưỡng hộ mẫu; Bay; Chảo.
Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa TCVN 3121-10:2022; TCVN 8876: 2012 Cân kỹ thuật có độ chính xác đến 0,1 g; Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh và ổn định nhiệt độ; Thước kẹp; Cân thuỷ tĩnh; Parafin.
Xác định cường độ uốn và nén của vữa TCVN 3121-11:2022; ASTM C390-24;

ASTM C109-21

Khuôn bằng kim loại; Chày đầm mẫu; Thùng bảo dưỡng mẫu; Mảnh vải cotton; Giấy lọc; Tấm kính; Máy thử uốn, có khả năng chất tải đến 5 KN; Máy thử nén có khả năng tạo lực nén đến 100 KN.
Xác định độ hút nước của vữa đã đóng rắn TCVN 3121-18:2022 Cân kỹ thuật (1g); Thùng ngâm mẫu; Tủ sấy 2000C; Khăn lau mẫu; hay có chiều sâu ít nhất là 20 mm; Khuôn kim loại; Nước cất
5 THỬ NGHIỆM CƠ LÝ ĐẤT, CẤP PHỐI ĐÁ DĂM
 Phương pháp xác định khối lượng riêng (tỷ trọng) TCVN 4195:2012 Dầu hoả; Bơm chân không (có cả bình hút chân không); Cân kỹ thuật (0,01g);- Bình tỷ trọng (100cm3); Cối chày sứ (đồng); Rây 2mm; Bếp cát; Tủ sấy; Tỷ trọng kế; Thiết bị ổn nhiệt; Cốc nhỏ hộp nhôm có nắp.  

 

 

 

 

 

 

– Thái Văn Phong

– Mai Thế Tiến

– Nguyễn Thế Vũ

– Phan Văn Khanh

– Nguyễn Trung Thành

– Lê Anh Thân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

– Thái Văn Phong

– Mai Thế Tiến

– Nguyễn Thế Vũ

– Phan Văn Khanh

– Nguyễn Trung Thành

– Lê Anh Thân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

– Thái Văn Phong

– Mai Thế Tiến

– Nguyễn Thế Vũ

– Phan Văn Khanh

– Nguyễn Trung Thành

– Lê Anh Thân

Phương pháp xác định độ ẩm và độ hút ẩm TCVN 4196:2012 Tủ sấy (t0) đến 3000C; Cân kỹ thuật (0,01g); Hộp nhôm có nắp; Bình hút ẩm; Cối và chày sứ có đầu bọc cao su.
Phương pháp xác định giới hạn dẻo, giới hạn chảy TCVN 4197:2012 Cân kỹ thuật chính xác 0.01g; Sàng; Cối chày sứ đầu bọc cao su; Bình thủy tinh có nắp; Cốc nhỏ bằng thủy tinh hoặc hộp nhôm; Tấm kính nhám; Tủ sấy, quả dọi, dụng cụ quay đập Casagrande, dao trộn mẫu.
Phương pháp xác định thành phần cỡ hạt TCVN 4198:2014 Bộ sàng tiêu chuẩn; Tủ sấy; Cân kỹ thuật; thiết bị nghiền đất; Nhiệt kế; Bình hút ẩm; Bình phun tia; Nước cất; Dụng cụ trộn mẫu.
Phương pháp xác định độ chặt tiêu chuẩn TCVN 4201:2012 Bộ cối chày đầm tiêu chuẩn; Cân kĩ thuật có độ chính xác 0,01 kg; Sàng có lỗ 5 mm; Bình phun nước; Tủ sấy điều chỉnh được nhiệt độ; Bình hút ẩm có Canxi clorua; Hộp nhôm hoặc cốc thuỷ tinh có nắp để xác định độ ẩm; Dao gọt đất; Khay để trộn đất, có kích thước; Vải phủ, cối sứ và chày bọc cao su.
Phương pháp xác định khối lượng thể tích (dung trọng) TCVN 4202:2012 Cân kỹ thuật (0,01g); Dao vòng bằng thép không gỉ; Thước cặp; Dao cắt có lưỡi thẳng; Tấm kính; Hộp nhôm hoặc cốc thuỷ tinh nhỏ có nắp; Tủ sấy điện điều chỉnh được nhiệt độ; Bình hút ẩm.
Thí nghiệm sức chịu tải của đất (CBR) – Trong phòng  thí nghiệm TCVN 12792:2020 Thiết bị gia tải; Đồng hồ đo biến dạng (thiên phân kế); Cối (khuôn) CBR; Tấm đệm; Tấm đo trương nở; Giá đỡ thiên phân kế; Bẻ ngâm mẫu; Tù sấy; Cân; Sàng; Dụng cụ tháo mẫu; Máy nén CBR.
Xác định hệ số thấm K TCVN 8723:2012 Dao vòng chứa mẫu đất thí nghiệm; Thiết bị thi nghiệm thấm đầu nước thay đổi, kiểu hộp thẩm; Thiết bị đầu thấm nước không đổi; Thiết bị và dụng cụ xác định độ ẩm của đất; Dụng cụ để nghiền rời đất kết cấu bị phá hủy; Các sảng phân tích hạt kích thước lỗ 2 mm và 5 mm; Nhiệt kế có độ chính xác 0,5 °C; Đồng hồ bắm giây và đồng hồ chỉ giờ: Thước cặp cơ khí có độ chính xác đến 0,1 mm; Cân kĩ thuật các loại có độ chính xác đến 0,01; 0,1 và 1 g; Nước cất hoặc nước máy, nước sạch đã khử khoáng và khử khí.
Thí nghiệm đầm nén TCVN 12790:2020 Bộ cối chày đầm nén cải tiến; Chày đầm; Dụng cụ tháo mẫu; Cân có khả năng cân được đến 15kg với độ chính xác ±1g; Cân có khả năng cân được đến 800g với độ chính xác ±0,01 g; Tủ sấy; Sàng vuông loại 19,0 mm và 4,75 mm; Thanh thép gạt cạnh thẳng; Dụng cụ trộn mẫu; Dụng cụ làm tơi mẫu.
Độ góc cạnh của cát TCVN 8860-7:2011

AASHTO T304

Ống đong; Phễu; Giá đỡ; Tấm kính; Khay; Dao gạt bằng thép; độ chính xác 0,1 g.
Xác định khối lượng thể tích khô lớn nhất và nhỏ nhất của đất rời TCVN 8721: 2012 Cối đầm Proctor có dung tích 1000 cm³; Búa rung điện; Tủ sấy có thể sấy đến nhiệt độ 110 °C; Các loại cân có độ chính xác đến 1 g và 5 g; Các sảng có mắt lỗ 2 mm và 5 mm; Khay đựng đất; Dụng cụ để nghiền rời đất gồm; Thùng đựng nước; Thước cặp; Đồng hồ bắm giây; Dao trộn đất và muỗng xúc đất.
Xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rời TCVN 8724: 2012 Thiết bị đo góc nghỉ tự nhiên; Bàn đế bằng thép; Mâm tròn bằng thép tấm; Thùng chứa; Cọc bằng thép; Sàng lỗ 2 mm và 5 mm; Khay đượng đất; Chày gỗ; Cối và chày sứ đầu bọc cao sứ; Nước sạch đã khử khoáng, muỗng xúc đất, êke.
Xác định cường độ chịu kéo khi ép chẻ của vật liệu hạt liên kết bằng chất kết dính TCVN 8862: 2011 Máy nén có đủ khả năng tăng tải đến phá hủy mẫu; Tấm đệm truyền tải; Tủ sấy; Tủ ổn nhiệt; Nhiệt kế
6 THỬ NGHIỆM VẬT LIỆU KIM LOẠI VÀ LIÊN KẾT HÀN
Xác định kích thước hình học TCVN11227-2:2015;

(ISO10799-2:2011)

Thước kẹp; Thước lá; Thước cuộn; Thước góc. – Thái Văn Phong

– Mai Thế Tiến

– Nguyễn Thế Vũ

– Phan Văn Khanh

– Nguyễn Trung Thành

– Lê Anh Thân

Thử kéo TCVN 197: 2014

(ISO 6892:2009);

ASTM A370-23;

Máy kéo, uốn; thiết bị khắc vạch mẫu; Thước kẹp (5%mm); Cân kỹ thuật; Thước lá kim loại.
Thử uốn TCVN 198: 2008

(ISO 7438:2005);

ASTM A370-23

– Máy kéo, uốn; Kính lúp; Đồ gá; Gối đỡ; Đầu búa uốn các cỡ.
Kiểm tra chất lượng mối hàn – Thử uốn TCVN 5401: 2010; ASTM A184/A184M-24 Máy kéo, uốn; thiết bị khắc vạch mẫu; Thước kẹp; Cân kỹ thuật; Thước lá kim loại.
Kiểm tra chất lượng mối hàn -Thử nén dẹt TCVN 5402: 1991 Máy kéo, nén; Thước kẹp; Cân kỹ thuật; Thước lá kim loại.
Kiểm tra chất lượng mối hàn – Thử kéo TCVN 5403: 1991; TCVN 8310:2010;

TCVN 197:2014; AASHTO T244-20

Máy kéo, uốn; Thước kẹp; Cân kỹ thuật; Thước lá kim loại.
Thử kéo bulong TCVN 1916: 1995 Máy kéo, uốn; Thước kẹp; Cân kỹ thuật; Thước lá kim loại.
Thử kéo mối nối ống ren thép cốt bê tông TCVN 8163:09;

ISO 15835-2:09

Máy kéo, uốn; Thước kẹp; Cân kỹ thuật; Thước lá kim loại.
Ống kim loại: Thử kéo TCVN 314:2008 Máy kéo, uốn; thiết bị khắc vạch mẫu; Thước kẹp (5%mm); Cân kỹ thuật; Thước lá kim loại.
Ống kim loại: Thử nén bẹp TCVN 1830:2008 Máy kéo, nén; Thước kẹp; Cân kỹ thuật; Thước lá kim loại.
Cáp dựu ứng lực: Thử kéo ASTM A370-09; ASTM A416 Máy kéo, uốn; thiết bị khắc vạch mẫu; Thước kẹp; Cân kỹ thuật; Thước lá kim loại.
7 CỐT LIỆU CHO BÊ TÔNG NHỰA
Thành phần cỡ hạt TCVN1284-2:2020

AASHTO T27

Cân kỹ thuật độ chính xác 1 %;

Bộ sàng tiêu chuẩn; Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

– Lê Văn Trúc

– Thái Văn Phong

– Mai Thế Tiến

– Nguyễn Thế Vũ

– Phan Văn Khanh

– Nguyễn Trung Thành

– Lê Anh Thân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

– Lê Văn Trúc

– Thái Văn Phong

– Mai Thế Tiến

– Nguyễn Thế Vũ

– Phan Văn Khanh

– Nguyễn Trung Thành

– Lê Anh Thân

Xác định tỷ trọng khối, độ hút nước AASHTO T84;

AASHTO T85:2022

Cân kỹ thuật, chính xác 0,1 %; Tủ sấy;

Dụng cụ chứa mấu dung tích giỏ thường 4-7lit; Bể nước; Sàng 4.75mm; Khăn lau.

Xác định hàm lượng hạt nhỏ hơn 0.075mm AASHTO T11 Cân phân tích chính xác 0.001g; Bộ sàng 0.075mm; Dụng cụ chứa mẫu/rửa; Khay đựng mẫu; Tủ sấy; Thìa hoặc dụng cụ sấy.
Xác định độ hao mòn khi va đập của cốt liệu lớn (LA) TCVN 7572-12:2006 Máy Los Angeles; Bi thép, khối lượng từ  mỗi viên từ 390g đến 445g; Cân kỹ thuật độ chính xác 1%; Bộ sàng, sàng 1,7 mm; Tủ sấy.
Xác định hàm lượng sét cục và hạt hạt mềm yếu AASHTO T112 Cân kỹ thuật độ chính xác 0,01g; Tủ sấy điều chỉnh nhiệt độ; Bộ sàng tiêu chuẩn; Kim sắt, kim nhôm; Búa con; Nước
 Xác định hàm lượng bị đập vỡ TCVN 7572-18:2006 Cân kỹ thuật 0.01g; Bộ sàng tiêu chuẩn; Tủ sấy; Kính lúp
Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn TCVN7572-13:2006 Cân kỹ thuật chính xác tới 1 %; Thước kẹp cải tiến; Bộ sàng tiêu chuẩn; Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ.
Xác định cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc TCVN 7572-10:2006 Máy nén thủy lực; Máy khoan và máy cưa đá; Máy mài nước; Thước kẹp; Thùng hoặc chậu để ngâm mẫu.
Xác định độ góc cạnh của cốt liệu thô TCVN 11807:2017;

AASHTO T326

Thùng đong; Phễu rót; Giá đỡ phếu; Cân có độ chính xác 0.1g; Tủ sấy; Bộ sàng tiêu chuẩn.
– Xác định độ góc cạnh của cát TCVN 8860-7:2011 – Ống đong, phễu kim loại, giá đỡ, tấm kính, khay, dao gạt, cân …
Xác định độ dính bám của đá với nhựa đường TCVN 7504:2005 Tủ sấy; Cố thủy tinh hoặc bát sứ; Kẹp gắp; Giá treo hoặc lưới thép; Bếp điện hoặc nguồn điện; Đồng hồ bấm giờ; Nhiệt kế.
Xác định mô đun độ lớn AASHTO T27 Bộ sàng tiêu chuẩn; Cân kỹ thuật; Tủ sấy.
Xác định độ góc cạnh của cốt liệu nhỏ TCVN 8860-7:2011;

AASHTO T304:22

Ống đong chuẩn; Phễu rót; Giá đỡ phếu; Cân có độ chính xác 0.1g; Tủ sấy; Bộ sàng tiêu chuẩn.
Xác định hàm lượng tạp chất hữu cơ TCVN 7572-9:2006;

AASHTO T21

ASTM 2974/D2974-25el

Ống dung tích hình trụ bằng thủy tinh; Cân kỹ thuật chính xác 0,1 %; Bếp cách thủy; Thuốc thử.
Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ TCVN 7572-8:2006 Cân kỹ thuật độ chính xác 0,1 %; Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ sấy ổn định từ 105oC đến 110 oC; Thùng rửa cốt liệu; Đồng hồ bấm giây; Tấm kính hoặc tấm kim loại phẳng sạch; Que hoặc kim sắt nhỏ.
8 BÊ TÔNG NHỰA
Xác định độ ổn định, độ dẻo Marshall TCVN 8860-1:2011; ASTM D6927/D6927-22 Máy nén Marshall, khuôn gá nén Marshall kèm đồng hồ đo lực, đo biến dạng; Búa đầm tạo mẫu BTN; Khuôn; Tủ sấy; Kích tháo mẫu; Bể ổn nhiệt.  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

– Lê Văn Trúc

– Thái Văn Phong

– Mai Thế Tiến

– Nguyễn Thế Vũ

– Phan Văn Khanh

– Nguyễn Trung Thành

– Lê Anh Thân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

– Lê Văn Trúc

– Thái Văn Phong

– Mai Thế Tiến

– Nguyễn Thế Vũ

– Phan Văn Khanh

– Nguyễn Trung Thành

– Lê Anh Thân

Xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp chiết sử dụng máy quay ly tâm TCVN 8860-2:2011; ASTM D2172/D2172M-24; AASHTO T164 Máy quay ly tâm tách nhựa; Tủ sấy; Giấy lọc; Cân điện tử chính xác 0,01g; Ống đong; Cốc nung; Bình hút ẩm; Dung môi; Bàn chải lông mềm.
Xác định thành phần hạt TCVN 8860-3:2011; ASTM C136/C136M-25; AASHTO T172 Bộ sàng tiêu chuẩn; Tủ sấy; Cân điện tử; Chổi quét; Khay đựng.
Xác định tỷ trọng rời lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái rời TCVN 8860-4:2011; ASTM D2041/D2041M-19; AASHTO T209 Bình tỷ trọng; Bình hút chân không; Bình chứa mẫu; Áp kế chân không; Bơm hút chân không; Cân chính xác 0,1%; Nhiệt kế.
Xác định tỷ trọng khối, khối lượng thể tích của bê tông nhựa đã đầm nén TCVN 8860-5:2011; ASTM D2726/D2726M-21; AASHTO T166 Cân chính xác 0,1%; Bể nước; Dây treo và giỏ đựng mẫu; Tủ sấy; Nhiệt kế.
Xác định độ chảy nhựa TCVN 8860-6:2011; AASHTO T51;

AASHTO T307

Tủ sấy có thông gió với thang nhiệt 110 – 1750C; Cân chính xác 0,1g; Nhiệt kế; Đồng hồ bấm giờ.
Xác định hệ số độ chặt lu lèn TCVN 8860-8:2011; AASHTO T230; ASTM D2041/D2041M-19 Cân có độ chính xác 0.01g; Dụng cụ cân thủy tĩnh; Khăn lau; Đồng hồ bấm giờ.
Xác định độ rỗng dư TCVN 8860-9:2011; AASHTO T209; ASTM D3203/D3203-22 Phương pháp tính toán
Xác định độ rỗng cốt liệu TCVN 8860-10:2011; AASHTO T209; ASTM D3203/D3203-22 Phương pháp tính toán
Xác định độ rỗng lấp đầy nhựa TCVN 8860-11:2011; AASHTO T209 Phương pháp tính toán
Xác định độ ổn định còn lại của bê tông nhựa. TCVN 8860-12:2011; AASHTO T245 Máy nén Marshall, khuôn gá nén Marshall kèm đồng hồ đo lực, đo biến dạng; Búa đầm tạo mẫu BTN; Khuôn; Tủ sấy; Kích tháo mẫu; Bể ổn nhiệt.
Xác định các chỉ tiêu kỹ thuật để thiết kế cấp phối theo phương pháp Marshall TCVN 8820:2011;

TCVN 13567:2022

Cân kỹ thuật; Bộ sàng tiêu chuẩn; Tủ sấy; Máy nén Marshall…
Độ đồng đều của lượng nhựa tưới TCVN 8809:2011 – Cân

– Khay …

Chỉ tiêu đánh giá khả năng  kháng lún vệt bánh xe TCVN 13899:2023; AASHTO T324:2019 Máy thí nghiệm vệt hằn bánh xe; Hệ thống kiểm soát nhiệt độ; Bể nước có khả năng duy trì nhiệt độ; Hệ thống đo biến dạng; Thiết bị đếm số lần tác dụng của bánh xe; Hệ thống giữ mẫu thí nghiệm; Cân kỹ thuật; Tủ sấy; Máy trộn mẫu; Thiết bị đầm lăn; Các dụng cụ để trộn mẫu.
9 NHỰA ĐƯỜNG, NHỰA ĐƯỜNG POLYME
Xác định độ kim lún ở 25oC TCVN 7495:2005; ASTM D5/D5M-20; AASHTO T49 Thiết bị đo độ kim lún;

Đồng hồ bấm dây, nhiệt kế 500C; Chậu nhôm đáy phẳng; Bình chứa cốc mẫu; Chậu đựng nước (15l); Dụng cụ cấp nhiệt, (bếp ga hoặc bếp điện, bếp dầu dê đun chảy nhựa; Thiết bị điều hòa nhiệt trong phòng; Nhiệt kế; Đồng hồ bấm giờ.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

– Lê Văn Trúc

– Thái Văn Phong

– Mai Thế Tiến

– Nguyễn Thế Vũ

– Phan Văn Khanh

– Nguyễn Trung Thành

– Lê Anh Thân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

– Lê Văn Trúc

– Thái Văn Phong

– Mai Thế Tiến

– Nguyễn Thế Vũ

– Phan Văn Khanh

– Nguyễn Trung Thành

– Lê Anh Thân

Xác định độ kéo dài ở 25oC TCVN 7496:2005;  AASHTO T51 Máy kéo dài (5cm±0,5cm/ph); Khuôn bằng đồng; Nhiệt kế 500C (0,10C); Chậu đựng nước (15l); Thiết bị gia nhiệt bếp ga; Bếp điện hay ga đun chảy nhựa; Dao cắt, gọt nhựa; Bể ổn định nhiệt.
Xác định điểm hóa mềm (Phương pháp vòng-và-bi) TCVN 7497:2005; AASHTO T53 Khuôn tròn có đk trong Ф 15.9 ± 3mm cao 6.4 ± 4mm để chứa nhựa đường; Bi thép (F 9,5±0,03mm), nặng 3,5±0,05g;

Khung treo ; Vòng dẫn hướng của bi thép; Bình thuỷ tinh co dung tích 800ml; Dao cắt, dùng căt nhựa; Nhiệt kế (2000C, chia 0,50C); Dụng cụ cấp nhiệt, (bếp ga hoặc bếp điện, bếp dầu để đun chảy nhựa; Dụng cụ và hóa chất cần dùng: Ethylene glycol có điểm sôi giữa 193oC÷ 204oC; Vadơlin (glixerin) để bôi trơn; Nước đá.

Phương pháp thí nghiệm điểm chớp cháy và điểm cháy bằng thiết bị cốc hở Cleveland TCVN 7498:2005; TCVN 8818-2:2011; ASTM D92-24; AASHTO T48 Thiết bị thí nghiệm độ bắt lửa của nhựa đường; Nhiệt kế (4000C,chia 0,50C); Đồng hồ bấm giây; Bình ga gia nhiệt.
Xác định tổn thất khối lượng sau khi gia nhiệt TCVN 7499:2005; ASTM D6-95:2006 Tủ sấy gia nhiệt; Giá quay; Nhiệt kế; Cốc đựng mẫu; Cân có độ chính xác 0.001g.
Xác định độ hòa tan trong tricloetylen TCVN 7500:2005; ASTM D2042-25; AASHTO T44 Cốc thử; Bình lọc; Tủ sấy; Ống lọc; ống cao su hoặc bộ gá; Bình Erlenmeyer; Tricloetylen.
Phương pháp xác định khối lượng riêng (phương pháp Picnometer) TCVN 7501:2005; ASTM D70/D70M-21; AASHTO T288 Bình tỷ trọng; Bể ổn định nhiệt; Nhiệt kế; Cân điện tử; Cốc thủy tinh.
Phương pháp xác định độ nhớt động TCVN 7502:2005; ASTMD2170/D2170M-24 Nhớt kế; Nhiệt kế; Bể; Dụng cụ đo thời gian; Các dụng cụ điện tử đo thời gian; Dòng điện xoay chiều có tần số ổn định.
– Xác định hàm lượng Paraphin bằng phương pháp chưng cất TCVN 7503 : 2005 Tủ sấy; Nhiệt kế; Bình chưng cất; Vòng kim loại bảo vệ; Ống nghiệm; Bình Erlenmeyer; Bình lọc; Chai rửa thủy tinh; Bể làm lạnh; Phễu (trong bể làm lạnh); Cân chính xác đến ± 5 mg và ± 0,5 mg; Bình hút ẩm; Đèn dùng cho phòng thí nghiệm; Nồi sứ; Kẹp; Giấy lọc; Dụng cụ đo thời gian.
Phương pháp xác định độ dính bám với đá TCVN 7504:2005; AASHTO T182 Tủ sấy; Cố thủy tinh hoặc bát sứ; Kẹp gắp; Giá treo hoặc lưới thép; Bếp điện hoặc nguồn điện; Đồng hồ bấm giờ; Nhiệt kế.
Chỉ số kim lún PI ASTM D5;
TCVN7495;AASHTO T49
Thiết bị đo độ kim lún; Đồng hồ bấm dây, nhiệt kế 500C; Chậu nhôm đáy phẳng; Bình chứa cốc mẫu; Chậu đựng nước (15l); Dụng cụ cấp nhiệt, (bếp ga hoặc bếp điện, bếp dầu dê đun chảy nhựa; Thiết bị điều hòa nhiệt trong phòng
Xác định tổn thất khối lượng sau khi thí nghiệm TFOT AASHTO T179; ASTM D1754 Tủ sấy, giá quay, nhiệt kế, cốc mẫu…
Độ đàn hồi ở 250C, mẫu kéo dài 10 cm TCVN 11193:2017; ASTM D6084 Máy kéo dài (5cm±0,5cm/ph); Khuôn bằng đồng; Nhiệt kế 500C (0,10C); Chậu đựng nước (15l); Thiết bị gia nhiệt bếp ga; Bếp điện hay ga đun chảy nhựa; Dao cắt, gọt nhựa; Bể ổn định nhiệt.
Xác định độ ổn định lưu trữ TCVN 11193:2017; ASTM D5892 Ống nhôm; Tủ sấy; Thiết bị làm lạnh; Giá đỡ; Dao cắt và búa; Cân: Có khả năng cân được 1000 g với độ chính xác ± 0,1 g.
10 BỘT KHOÁNG TRONG BÊ TÔNG NHỰA
Khối lượng riêng của bột khoáng chất TCVN 12884-1:2020;

TCVN 8735:2012;

ASTM D5329

Bình khối lượng riêng (100-50cm3); Cân kỹ thuật  chinh xác (0,01g); Máy hút chân không; Bình để rửa; Tủ sấy, Nhiệt kế 2000C (10C);Sàng (1,25 và 0,14mm); Bát sứ; Bình hút ẩm; Dầu hoả đã  lọc  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

– Lê Văn Trúc

– Thái Văn Phong

– Mai Thế Tiến

– Nguyễn Thế Vũ

– Phan Văn Khanh

– Nguyễn Trung Thành

– Lê Anh Thân

 

– Lê Văn Trúc

– Thái Văn Phong

– Mai Thế Tiến

– Nguyễn Thế Vũ

– Phan Văn Khanh

– Nguyễn Trung Thành

– Lê Anh Thân

Thành phần hạt TCVN12884-2:2020 Bộ sàng tiêu chuẩn (1,25; 0,63; 0,315; 0, 14; 0,071mm); Cân kỹ thuật độ chính xác (0,1g); Bát sứ (15-20cm); Chày bịt cao su; Bình đựng nước (6-10l); Bình hút ẩm; Tủ sấy.
Phương pháp xác định độ ẩm TCVN12884-2:2020 Cân kỹ thuật  chinh xác (0,01g); Tủ sấy; Khay sấy; Bình hút ẩm.
Chỉ số dẻo của bột khoáng TCVN 4197:2012 Cân kỹ thuật  chinh xác (0,01g); Sàng; Tấm kính nhám; Tủ sấy; Quả dọi; Dụng cụ quay đập Casagrande; Dao trộn mẫu.
Lượng mất khi nung ASTM D5329 Cân kỹ thuật có độ chính xác 0,01g; Chén sứ chịu nhiệt; Tủ sấy; Lò nung; Bình hút ẩm.
Khối lượng riêng của hỗn hợp bột khoáng và nhựa đường ASTM D5329 Bình tỷ trọng; Bể ổn định nhiệt; Nhiệt kế; Cân điện tử; Cốc thủy tinh.
Khối lượng thể tích và độ rổng của bột khoáng chất ASTM D5329;

TCVN8735:2012

Khuôn để xác định khối lượng thể tích; Máy nén trên 10 (T); Cân kỹ thuật có độ chính xác đến 0,5g; Khay tráng men; Dao gạt bằng; Chổi lông mềm.
Hàm lượng chất hoà tan trong nuớc ASTM D5329 Cân kỹ thuật có độ chính xác đến 0,01g; Bình thuỷ tinh 250 ml có miệng rót; Bếp cát; Bình hút ẩm; Phễu thuỷ tinh; Giấy lọc; Bình để rửa; Tủ sấy; Bát sứ.
Khối lượng thể tích và độ rổng dư của hổn hợp bột khóang chất và nhựa đường ASTM D5329 Cân kỹ thuật có độ chính xác đến 0,01g; Cối sứ; Chày có đầu bọc cao su; Bát thép, hay bát sứ; Tủ sấy; Khuôn thép để nén mẫu Nhiệt kế chia độ theo 1oC; Sàng 1,25 mm.
Chỉ số hàm lượng nhựa của bột khoáng ASTM D5329 Cân kỹ thuật có độ chính xác đến 0,01g; Cân thủy tĩnh có độ chính xác 0,01g; Dụng cu, thiết bị đúc mẫu; Thiết bị khống chế nhiệt độ.
Phương pháp xác định hệ số thích nước TCVN12884-2:2020 Cân, có độ chính xác 0,01 g Tủ sấy, có thể duy trì nhiệt; Bát sứ, dung tích 100 ml; Chày, có đầu bịt cao su; Đũa thủy tinh; Nước cất; Ống đong, ống thủy tinh; Dầu hỏa.
11 NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG GỐC A XÍT
Xác định lượng hạt quá cỡ TCVN 8817-4:2011 Sàng có đường kính 76.2 mm mắt sàng lỗ vuôn kích cỡ 850 µm; Khay kim loại ôm khít lấy sàng; Nhiệt kế có phạm vi đo 19oC đến 27 oC và 49oC đến 57oC vạch chia 0.1oC; Cân có khả năng cân được 2000 g ± 1 g; Cân có khả năng cân được 500 g ± 0.1 g; Tủ sấy có khả năng duy trỡ 105oC ± 5oC; Bình hút ẩm; Chậu đựng nước; Cốc thuỷ tinh 1500 ml; Dung dịch chất hoạt động bề mặt.  

 

 

 

 

 

– Lê Văn Trúc

– Thái Văn Phong

– Mai Thế Tiến

– Nguyễn Thế Vũ

– Phan Văn Khanh

– Nguyễn Trung Thành

– Lê Anh Thân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

– Lê Văn Trúc

– Thái Văn Phong

– Mai Thế Tiến

– Nguyễn Thế Vũ

– Phan Văn Khanh

– Nguyễn Trung Thành

– Lê Anh Thân

Xác định độ khử nhũ TCVN 8817-6:2011 Sàng kích cỡ 1.40 mm, đường kính 125 mm; Cốc có dung tích 600 ml; Đũa kim loại đk 10 mm hai đầu được tạo tròn; Buret bằng thuỷ tinh dung tích 50 ml vạch chia 0.1 ml; Cân có khả năng cân được 500 g ± 0.1 g; Tủ sấy duy trì nhiệt độ 163 ± 3oC; Dung dịch thuốc thử.
Xác định độ dính bám và tính chịu nước TCVN 8817-8:2011 Chảo trộn dung tích khoảng 3000 ml;

Dao trộn rộng 332 mm dài 90 mm; Một sàng kích cỡ 9.0 mm và một sàng kích cỡ 4.75 mm; Hệ thống phun nước, nhiệt kế loại 15oF hoặc 15oC; Cân có khả năng cân được 1000 g ± 0.1 g; Ống pi pét dung tích 10 ml.

Thử nghiệm chưng cất TCVN 8817-9:2011 Nồi chưng cất bằng hợp kim nhôm; Đèn đốt dạng tròn sử dụng khí ga; Ống đong thuỷ tinh dung tích 100 ml có vạch chia 1.0 ml; Nhiệt kế thuỷ ngân có khả năng đo từ – 2oC đến 300oC cú vạch chia 1oC; Cân có khả năng cân được 3500 g ± 0.1 g; Sàng có đường kính 76.2 mm lỗ vuôn kích cỡ 300 µm.
Xác định khối lượng thể tích TCVN 8817-14:2011 Bình đong tiêu chuẩn: Làm bằng kim loại, hình trụ tròn, có dung tích 100 ml; trên nắp đậy đó có một vài lỗ nhỏ để nhũ tương a xít thừa có thể chảy ra; Cân: Có độ chính xác 0,01 g; Bể ổn nhiệt có khả năng duy trì ở nhiệt độ 25 oC ± 0,5 oC.
Xác định độ dính bám với cốt liệu tại hiện trường. TCVN 8817-15:2011 Cốc kim loại dung tích 500 ml; Chảo dung tích từ 2500 ml đến 3000 ml có tay cầm; Ống đong 50 mL có vạch chia thể tích; Dao trộn có tay cầm; Sàng tiêu chuẩn lỗ vuông 19 mm.
12 THỬ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG
Phương pháp thí nghiệm khối lượng thể tích, độ ẩm của đất bằng phương pháp dao đai 22TCN 02-71;

TCVN 1279:2020

Dao đai tròn bằng thép; Cân kỹ thuật độ chính xác 1g; Dao gạt lưỡi phẳng; Búa đóng; Bàn chảy lông; Hộp nhôm; Tủ sấy hoặc cồn đốt > 90o.  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

– Lê Văn Trúc

– Thái Văn Phong

– Mai Thế Tiến

– Nguyễn Thế Vũ

– Phan Văn Khanh

– Nguyễn Trung Thành

– Lê Anh Thân

Xác định độ ẩm; Khối lượng thể tích của đất trong lớp kết cấu bằng phương pháp rót cát 22TCN 346:2006 Phễu rót cát; Cát chuẩn; Cân cân kỹ thuật; Tủ sấy hoặc cồn đốt > 90o; Các dụng cụ khác (búa, mũi đục, thìa, xô có nắp…); Dụng cụ đựng mẫu; Chổi lông.
Xác định độ bằng phẳng mặt đường bằng thước dài 3,0 mét TCVN 8864: 2011; ASTM E950-09:2018 Thước thẳng 3m, con nêm, chổi…
Xác định mô đun đàn hồi của nền đất và các lớp kết cấu áo đường bằng phương pháp sử dụng tấm ép cứng TCVN 8861 : 2011; AASHTO T221; AASHTO D1195 Tấm ép cứng chuyên dùng; Kích thủy lực có gắn đồng hồ đo lực; Thiên phân kế; Cần Benkenman hoặc cần đo độ võng; Cát sạch mịn; Xe chất tải
Xác định mô đun đàn hồi chung của kết cấu bằng cần đo võng benkelman TCVN 8867 : 2011; AASHTO T256;

ASTM D4695-03:2020

Cần đo võng Benkelman; Kích thủy lực có gắn đồng hồ đo lực; Thiên phân kế; Xe đo (xe tải – trục đơn bánh kép khe hở giữa 2 bánh đôi 5cm-trọng lượng trục 10.000daN.
Đánh giá cường độ bê tông trên kết cấu bằng phương pháp khoan lấy mẫu TCXDVN 239:2006;

TCVN12252:2020

Máy khoan lõi bê tông; Máy cắt mẫu; Máy nén; Thước kẹp.
Xác định độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát TCVN 8866:2011; ASTM E965-15:2019 Cát chuẩn; Ống đong cát; Bàn xoa cát hình tròn; Bàn chải sắt và bản chải lông mềm; Thước dài khắc vạch 500mm; Cân có độ nhậy 0,1g; Tấm chắn gió.
13 ỐNG CỐNG BTCT, CỐNG HỘP, GỐI CỐNG
Cống tròn BTCT: Kiểm tra khuyết tật ngoại quan; độ thấm; nén 3 cạnh TCVN 9113:2012 Thước thép hoặc thước thép cuộn có khả năng đo độ dài 1 m, độ chính xác 1 mm; Thước thép dài (300 + 500) mm, độ chính xác đến 1 mm; Thước kẹp, độ chính xác đến 0,1 mm; Bộ thước căn lá để kiểm tra vết nứt, độ dày của các lá căn (0,05 + 1,00) mm; Kính lúp có độ phóng đại từ 5 lần đến 10 lần; Máy khoan bê tông, búa, đục sắt, êke; Máy ép thuỷ lực; Thanh gối tựa, thanh truyền lực và các chi tiết phụ; Thanh truyền lực ở trên làm bằng thép cứng dài 1000 mm; Thước căn lá đầu khum tròn đường kính 1,5 mm; Tấm thép hoặc tấm tôn phẳng; Đồng hồ đo thời gian; Bay nhỏ mũi nhọn, dao thép; Matit bitum (hỗn hợp bitum nấu chảy + bột đá).  

– Lê Văn Trúc

– Thái Văn Phong

– Mai Thế Tiến

– Nguyễn Thế Vũ

– Phan Văn Khanh

– Nguyễn Trung Thành

– Lê Anh Thân

Cống hộp BTCT: Kiểm tra khuyết tật ngoại quan; độ thấm; khả năng chịu tải của đốt cống TCVN 9116:2012 Thước dây, thước kim loại dài 1 m, độ chính xác đến 1 mm; Thước kim loại 300 mm, độ chính xác đến 1 mm; Thước kẹp có độ chính xác đến 0,1 mm; Thước căn lá thép dày 0,1 mm; Kính lúp có độ phóng đại từ 5 lần đến 10 lần; Máy khoan, búa, đục sắt; Tấm thép hoặc tấm tôn phẳng; Đồng hồ, bay nhỏ mũi nhọn, dao bài, matit bitum, hoặc đất sét; Máy nén thủy lực; Các dụng cụ quan sát và đo bề rộng vết nứt; Các tấm đệm cao su; Thanh truyền lực ở trên làm bằng thép cứng.
Gối cống bê tông đúc sắn: Kiểm tra khuyết tật ngoại quan; kích thước; khả năng chịu tải TCVN 10799:2015 Thước kim loại dài 2 m, thước cuộn dài 2 m, có vạch chia 1 mm; Thước đo góc; Kính lúp; Máy nén thuỷ lực; Kính phóng đại, thước căn lá; Tấm đệm cao su; Tấm ép cứng.
14 GIẾNG THĂM HÌNH HỘP; HÀO KỸ THUẬT
Giếng thăm hình hộp: Kiểm tra khuyết tật ngoại quan; kích thước; khả năng chịu tải TCVN 10333-2:2014 Thước kẹp phù hợp có độ chính xác 0,1 mm; Thước kim loại dài 1 m, độ chính xác 1 mm; Thước cuộn kim loại dài 5 m, độ chính xác 1 mm; Thước kẹp 200 mm có độ chính xác đến 0,1 mm; Bộ thước căn lá thép dày (0,01-:-0,1) mm; Kính lúp có độ phóng đại (5-:-10) lần; Bộ dụng cụ bịt kín đầu chờ; Kệ đỡ hố ngăn mùi có chiều cao không nhỏ hơn 700 mm; Đồng hồ, bay nhỏ mũi nhọn, dao bài, matit bitum; Máy nén thuỷ lực; Kính phóng đại, thước căn lá; Tấm đệm cao su; Tấm ép cứng.  

– Lê Văn Trúc

– Thái Văn Phong

– Mai Thế Tiến

– Nguyễn Thế Vũ

– Phan Văn Khanh

– Nguyễn Trung Thành

– Lê Anh Thân

Hào kỹ thuật bê tông cốt thép: Kiểm tra ngoại quan khuyết tật nhãn mác; kích thước; độ vuông góc; khả năng chống thấm nước; khả năng chịu tải của đốt hào TCVN 10332:2014 Thước thép có khả năng đo độ dài 3 m, độ chính xác 1 mm;

Thước thép dài (500 ÷600) mm, độ chính xác 1 mm; Thước kẹp 200 mm, độ chính xác 0,1 mm; Thước căn lá thép dày 0,1 mm; Kính lúp có độ phóng đại 5 lần đến 10 lần; Ê ke thép hoặc nhựa; Đồng hồ đo thời gian, bay nhỏ mũi nhọn, dao thép; Bộ gá để bịt hai đầu hào; Matit bitum (hỗn hợp bi tum nấu chảy + bột đá); Máy khoan, búa, đục sắt, máy cắt; Máy nén thuỷ lực; Kính phóng đại, thước căn lá; Tấm đệm cao su; Tấm ép cứng.

15 HỐ GA; NẮP HỐ GA; SONG CHẮN RÁC
Hố thu nước mưa; Hố ngăn mùi: Kiểm tra khuyết tật ngoại quan; kích thước; độ thấm; khả năng chịu tải TCVN 10333-1:2014 Thước kẹp phù hợp có độ chính xác 0,1 mm; Thước kim loại dài 1 m, độ chính xác 1 mm; Thước cuộn kim loại dài 5 m, độ chính xác 1 mm; Thước kẹp 200 mm có độ chính xác đến 0,1 mm; Bộ thước căn lá thép dày (0,01-:-0,1) mm; Kính lúp có độ phóng đại (5-:-10) lần; Bộ dụng cụ bịt kín đầu chờ; Kệ đỡ hố ngăn mùi có chiều cao không nhỏ hơn 700 mm; Đồng hồ, bay nhỏ mũi nhọn, dao bài, matit bitum; Máy nén thuỷ lực; Kính phóng đại, thước căn lá; Tấm đệm cao su; Tấm ép cứng.  

– Lê Văn Trúc

– Thái Văn Phong

– Mai Thế Tiến

– Nguyễn Thế Vũ

– Phan Văn Khanh

– Nguyễn Trung Thành

– Lê Anh Thân

Nắp và song chắn rác: Kiểm tra khuyết tật ngoại quan; kích thước; khả năng chịu tải TCVN 10333-3:2014 Thước kẹp có độ chính xác 0,1 mm; Thước cuộn kim loạidài 2 m, vạch chia đến 1 mm;  Thước đo góc, độ chính xác 0,50; Bộ thước căn lá thép dày từ 0,05 mm đến 0,1 mm; Kính đo độ rộng vết nứt; Máy nén; Miếng đệm thép; Miếng đệm cao su.
16 CỌC VÁN ỨNG LỰC TRƯỚC
Kích thước, ngoại quan và khuyết tật TCVN7888:2014 Thước thép 30 m, độ chính xác 1 mm; Thước thép dài (500 ÷ 1000) mm, độ chính xác đến 1 mm; Thước kẹp, độ chính xác đến 0,1 mm; Êke; Kính lúp có độ phóng đại 20 lần, vạch chia 0,01 mm; Bộ căn lá thép, độ dày của căn lá (0,02 ÷ 1,00) mm.  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

– Lê Văn Trúc

– Thái Văn Phong

– Mai Thế Tiến

– Nguyễn Thế Vũ

– Phan Văn Khanh

– Nguyễn Trung Thành

– Lê Anh Thân

Xác định cường độ nén của bê tông TCVN7888:2014 Máy nén 150-200 tấn (6±4 daN/cm2-s); Thước lá kim loại.
Xác định độ bền uốn nứt thân cọc TCVN7888:2014;

JIS A5373

Máy ép thủy lực; Thanh gối tựa, thanh truyền lực; Bộ căn lá thép; Thước thép hoặc thước thép cuộn, độ chính xác đến 1 mm.
Xác định khả năng bền cắt thân cọc TCVN7888:2014;

JIS A5373

Máy ép thủy lực; Thanh gối tựa, thanh truyền lực; Bộ căn lá thép; Thước thép hoặc thước thép cuộn, độ chính xác đến 1 mm.
Xác định độ bền uốn gãy thân cọc TCVN7888:2014;

JIS A5373

Máy ép thủy lực; Thanh gối tựa, thanh truyền lực; Bộ căn lá thép; Thước thép hoặc thước thép cuộn, độ chính xác đến 1 mm.
17 CỌC BÊ TÔNG LY TÂM ỨNG LỰC TRƯỚC
Kích thước, ngoại quan và khuyết tật TCVN7888:2014 Thước thép 30 m, độ chính xác 1 mm; Thước thép dài (500 ÷ 1000) mm, độ chính xác đến 1 mm; Thước kẹp, độ chính xác đến 0,1 mm; Êke; Kính lúp có độ phóng đại 20 lần, vạch chia 0,01 mm; Bộ căn lá thép, độ dày của căn lá (0,02 ÷ 1,00) mm.  

– Lê Văn Trúc

– Thái Văn Phong

– Mai Thế Tiến

– Nguyễn Thế Vũ

– Phan Văn Khanh

– Nguyễn Trung Thành

– Lê Anh Thân

Xác định cường độ nén của bê tông TCVN7888:2014 Máy nén 150-200 tấn (6±4 daN/cm2-s); Thước lá kim loại.
Xác định độ bền uốn nứt thân cọc TCVN7888:2014 Máy ép thủy lực; Thanh gối tựa, thanh truyền lực; Bộ căn lá thép; Thước thép hoặc thước thép cuộn, độ chính xác đến 1 mm.
Xác định khả năng bền cắt thân cọc TCVN7888:2014 Máy ép thủy lực; Thanh gối tựa, thanh truyền lực; Bộ căn lá thép; Thước thép hoặc thước thép cuộn, độ chính xác đến 1 mm.
Xác định độ bền uốn gãy thân cọc TCVN7888:2014 Máy ép thủy lực; Thanh gối tựa, thanh truyền lực; Bộ căn lá thép; Thước thép hoặc thước thép cuộn, độ chính xác đến 1 mm.
18 TẤM BÊ TÔNG ĐÚC SẴN
Xác định cường độ nén của bê tông TCVN 3118:2022;

TCVN 9490:2012

Máy nén 150-200 tấn (6±4 daN/cm2-s); Thước lá kim loại. – Thái Văn Phong

– Mai Thế Tiến

– Nguyễn Thế Vũ

– Phan Văn Khanh

– Nguyễn Trung Thành

– Lê Anh Thân

Xác định kích thước và sai lệch cho phép TCVN 10798:2015 Thước kẹp hàm kẹp lớn có độ chính xác 0.1mm; Thước kim loại hoặc thước nhựa dài 3m; Máy khoan; Búa, đục sắt; Kính lúp.
Xác định khả năng chịu tải TCVN 6394:2014 Máy ép thủy lực; kính phóng đại; Thước căn lá; Tấm đệm cao su; Tấm thép.
19 GẠCH ĐẤT SÉT NUNG
Kiểm tra kích thước và mức khuyết tật ngoại quan TCVN 6355-1:2009 Thước đo, quan sát bằng mắt thường .. – Thái Văn Phong

– Mai Thế Tiến

– Nguyễn Thế Vũ

– Phan Văn Khanh

– Nguyễn Trung Thành

– Lê Anh Thân

Xác định cường độ bền nén TCVN 6355-2:2009 – Máy nén thủy lực có bảng lực từ 30 đến 60 tấn sai số của máy không lớn hơn ±2%; Máy cưa để tạo mẫu thử; Thước đo có độ chính xác tới 1mm; Các miếng kính để là phẳng vữa trát mẫu bay, chảo … trộn vữa xi măng.
Xác định cường độ bền uốn TCVN 6355-3:2009 Máy nén thủy lực có bảng lực từ 30 đến 60 tấn sai số của máy không lớn hơn ±2%; Thước đo có độ chính xác tới 1mm, các miếng kính để là phẳng vữa trát mẫu bay, chảo … trộn vữa xi măng.
Xác định độ hút nước TCVN 6355-4:2009 Tủ sấy tới 2000C có điều chỉnh nhiệt độ; Cân kỹ thuật có độ chính xác đến 1g; Thùng để ngâm mẫu.
Xác định khối lượng thể tích TCVN 6355-5:2009  Tủ sấy tới 2000C có điều chỉnh nhiệt độ; Bình cao cổ để xác định khối lượng riêng; Cân kỹ thuật 500g chính các 0.01g, 500ml.
Xác định độ rỗng TCVN 6355-6:2009 Cân kỹ thuật có độ chính xác đến 1g; Tủ sấy tới 2000C có điều chỉnh nhiệt độ; Thước đo có độ chính xác tới 1mm.
20 GẠCH BÊ TÔNG
Kiểm tra kích thước và mức khuyết tật ngoại quan TCVN  6477:2016 Thước kẹp kim loại độ chính xác 0.1mm; Thước lá thép có vạch chia 1mm. – Thái Văn Phong

– Mai Thế Tiến

– Nguyễn Thế Vũ

– Phan Văn Khanh

– Nguyễn Trung Thành

– Lê Anh Thân

Xác định cường độ nén TCVN  6477:2016 Máy nén; Thước lá thép có vạch chia 1mm; Cân kỹ thuất chính xác 1g.
Xác định độ rỗng TCVN  6477:2016 Cân kỹ thuất chính xác 1g; Thước đo có vạch chia 1mm.
Xác định độ hút nước TCVN  6477:2016 Tủ sấy 300oc; Cân kỹ thuật chính xác 1g.
Xác định độ thấm TCVN  6477:2016 Thiết bị thử độ thấm nước; Ống đo nước có đường kính 35-45mm; Khay chứa mẫu thử không rỉ.
21 GẠCH BÊ TÔNG TỰ CHÈN
Kiểm tra kích thước và mức khuyết tật ngoại quan TCVN  6476:1999 Thước kẹp kim loại độ chính xác 0.1mm; Thước lá thép có vạch chia 1mm. – Thái Văn Phong

– Mai Thế Tiến

– Nguyễn Thế Vũ

– Phan Văn Khanh

– Nguyễn Trung Thành

– Lê Anh Thân

Xác định cường độ nén TCVN  6476:1999 Máy nén; Thước lá thép có vạch chia 1mm; Cân kỹ thuất chính xác 1g.
Xác định độ hút nước TCVN6355-4:2009 Tủ sấy 300oc; Cân kỹ thuật chính xác 1g.
Độ mài mòn TCVN 6415-6:2005 Máy mài mòn bê tông; Thước kẹp kim loại; Cân kỹ thuật chính xác 0.1g; Tủ sấy 300oc.
22 GẠCH TERRAZZO
 Kiểm tra sai lệch kích thước và đánh giá ngoại quan TCVN 7744:2013 Thước có độ chính xác 0.1m; Thước nivo; Thước lá; Đèn có ánh sáng 300 lux.  

 

 

 

 

 

– Thái Văn Phong

– Mai Thế Tiến

– Nguyễn Thế Vũ

– Phan Văn Khanh

– Nguyễn Trung Thành

– Lê Anh Thân

Xác định độ bền uốn TCVN 7744:2013 Máy thử uốn hoặc máy nén, thước, bay, chảo, kính để làm phẳng mặt.
Xác định độ hút nước TCVN 7744:2013 Tủ sấy; Cân kỹ thuật; Khăn ẩm; Thùng chứa nước.
Xác định độ mài mòn TCVN 7744:2013 Thiết bị mài; Vật liệu mài; Thước cặp kim loại chính xác 0.01mm; Cân kỹ thuật chính xác 0.1g; Tủ sấy.
23 GẠCH ỐP LÁT, ĐÁ ỐP LÁT TỰ NHIÊN/NHÂN TẠO
Xác định kích thước và chất lượng bề mặt TCVN 6415:2016 Thước calip, hoặc dụng cụ thích hợp khác để đo chiều dài; Thước đo góc kim loại; Thước đo tiêu chuẩn theo đường chéo  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

– Thái Văn Phong

– Mai Thế Tiến

– Nguyễn Thế Vũ

– Phan Văn Khanh

– Nguyễn Trung Thành

– Lê Anh Thân

Xác định độ hút nước, độ xốp biểu kiến, khối lượng riêng tương đối và khối lượng thể tích TCVN 6415:2016 Thiết bị gia nhiệt; Tủ sấy 300oc; Cân kỹ thuật; Bình hút ẩm; Khăn ẩm, Hệ thống hút chân không;
Xác định độ bền uốn và lực uốn gãy TCVN 6415:2016 Myas thủ uốn; Tủ sấy; Đồng hồ đo áp lực; Gối uốn; Thanh đỡ.
Xác định độ cứng bề mặt theo thang Mosh TCVN 6415:2016 Bộ đo độ cứng thang Mohs
Xác định độ mài mòn sâu TCVN 6415:2016 Máy mài mòn; Vật liệu mài; Dụng cụ đo độ chính xác 0.1mm.
Xác định độ mài mòn bề mặt TCVN 4732:2016 Tủ sấy 300oc; Cân kỹ thuật; Thiết bị mài mòn.
Xác định độ bền rạn men TCVN 6415:2016 Nồi hấp
Xác định độ hút nước TCVN 6415:2016 Tủ sấy; Cân kỹ thuật; Khăn ẩm; Thùng chứa nước.
24 NƯỚC CHO BÊ TÔNG VÀ VỮA
Xác định hàm lượng cặn không tan TCVN 4506:2012 Tủ sấy; Lò nung; Bình hút

ẩm; Bát sứ, chén sứ, chén bạch kim; Phễu lọc; Giấy lọc không tro.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

– Thái Văn Phong

– Mai Thế Tiến

– Nguyễn Thế Vũ

– Phan Văn Khanh

– Nguyễn Trung Thành

– Lê Anh Thân

Xác định hàm lượng muối hòa tan TCVN 4560:1998 Bếp cách thủy hoặc thiết bị cách cát; Tủ sấy; Cân kỹ thuật; Bình hút ẩm; Ống nghiệm; Buret; Ống đong 100ml; 1000ml; Pipet
Xác định độ PH TCVN 6492:2011 Bình mẫu, Thiết bị đo nhiệt độ, Nhiệt kế, Bộ cảm biến nhiệt độ và các dụng cụ khác
Xác định hàm lượng tạp chất hữu cơ TCVN 2671:1978 Thuốc thử và các dung dịch
Xác định màu nước quan sát bằng mắt thường TCVN 4506:2012 Quan sát mắt thường
Xác định váng dầu mỡ quan sát bằng mắt thường TCVN 4506:2012 Quan sát mắt thường