NHÂN SỰ
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Trình độ chuyên môn | Chức vụ | Chứng chỉ/ Chứng nhận nghiệm vụ |
| 1 | Lê Văn Trúc | 1980 | Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ, Trường Đại học GTVT | Trưởng phòng thí nghiệm | – Kỹ năng quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng.
– Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng. – Tập huấn tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 – Chứng chỉ Thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng giao thông – Thí nghiệm nhựa và bê tông nhựa |
| 4 | Thái Văn Phong | 1987 | Địa chất công trình, Trường CĐCN Tuy Hòa | Phó phòng thí nghiệm | – Chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm
– Chứng chỉ Thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng; Phương pháp xác định các tính chất cơ lý bê tông; vật liệu kim loại; liên kết hàn và vật liệu xây dựng. |
| 2 | Mai Thế Tiến | 1986 | Kỹ sư xây đựg cầu – đường, Trường Đại học GTVT | Thí nghiệm viên | – Chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm
– Chứng chỉ Thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng; Phương pháp xác định các tính chất cơ lý bê tông; vật liệu kim loại; liên kết hàn và vật liệu xây dựng. |
| 3 | Đỗ Xuân Hòa | 1984 | Kỹ sư kỹ thuật tài nguyên nước, Trường Đại học Thủy Lợi | Thí nghiệm viên | – Chứng chỉ Thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng. |
| 5 | Ngô Xuân Minh | 1989 | Công nghệ KTXD Cầu đường bộ, Trường cao đẳng GTVT | Thí nghiệm viên | – Chứng chỉ Thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng |
| 6 | Nguyễn Trung Thành | 1991 | Kỹ sư Cấp thoát nước, Trường Đại học Thủy Lợi | Thí nghiệm viên | – Chứng chỉ Thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng. |
| 7 | Lê Anh Thân | 1980 | Cầu đường – Đường bộ, Trường Trung học GTVT khu vực 2 | Thí nghiệm viên | – Chứng chỉ Thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng. |
| 8 | Nguyễn Thế Vũ | 1993 | Công nghệ kỹ thuật công trình XD, Trường Đại học XD Miền Trung | Thí nghiệm viên | – Phương pháp xác định các tính chất cơ – Lý bê tông và vật liệu xây dựng.
|
