Trong hệ thống vật liệu xây dựng, đá luôn giữ vai trò then chốt, quyết định độ bền, độ ổn định và tuổi thọ của công trình. Tuy nhiên, thị trường hiện nay có nhiều loại đá với kích thước, đặc tính và mục đích sử dụng khác nhau khiến nhiều chủ thầu, chủ đầu tư dễ nhầm lẫn khi lựa chọn. Bài viết này giúp bạn phân biệt các loại đá xây dựng phổ biến nhất, hiểu rõ đặc điểm, ứng dụng, lợi ích, đồng thời cập nhật góc nhìn thực tế từ thị trường.
Mục Lục
Tổng quan về đá xây dựng
Việc phân biệt đúng các loại đá ảnh hưởng trực tiếp đến:
- Độ bền kết cấu, chịu tải của móng, sàn, mặt đường.
- Khả năng bám dính xi măng, ảnh hưởng đến chất lượng bê tông.
- Tính kinh tế: chọn sai loại có thể làm tăng chi phí hoặc giảm tuổi thọ.
- Tính tương thích với tiêu chuẩn kỹ thuật khi thi công hạ tầng giao thông, cầu cống, dự án công nghiệp.
Hiện nay, nguồn cung đá tại nhiều khu vực có sự biến động:
- Đồng Nai: đá xây dựng khan hiếm do ảnh hưởng dịch bệnh.
- Quảng Trị: nguồn đá VLXD thông thường chỉ đáp ứng chưa đến 40% nhu cầu.
Vì vậy, việc nắm chắc từng chủng loại đá giúp bạn chủ động chọn vật liệu thay thế, tối ưu thi công và đảm bảo tiến độ công trình.

Phân biệt từng loại đá xây dựng phổ biến hiện nay
Dưới đây là chi tiết từng loại đá và ứng dụng cụ thể. Nội dung được trình bày rõ ràng để bạn có thể tra cứu nhanh khi cần.
Đá 0x4: Đá dăm cấp phối nền đường
Đặc điểm nhận diện:
- Kích thước hỗn hợp: từ đá mi bụi (0mm) đến 40mm.
- Bề mặt đá nhám, giúp bám dính xi măng tốt, liên kết chặt khi gặp nước.
- Thành phần ổn định, độ sạch cao.
Ứng dụng:
- Thi công nền đường, cấp phối đường giao thông.
- Dặm vá, làm mới mặt đường cũ.
- Làm lớp móng phụ trong bê tông nhựa nóng hoặc công trình hạ tầng nặng.
Lợi ích nổi bật: Chịu lực tốt, độ nén cao, dễ lu lèn, phù hợp với nền móng yêu cầu độ ổn định lớn.
Đá 1×2: Loại đá thông dụng nhất trong xây dựng dân dụng
Đặc điểm:
- Kích thước phổ biến: 10×16mm, 10×22mm, 10×28mm.
- Dạng khối, ít hạt dẹt, ít tạp chất.
- Được sàng, rửa sạch trước khi xuất xưởng.
Ứng dụng:
- Đổ bê tông sàn, dầm, cầu thang, cột, móng.
- Trộn bê tông tươi, bê tông nhựa.
- Làm cốt liệu cho các công trình yêu cầu độ bền nén cao.
Lợi ích: Tính kết dính xi măng mạnh, giảm hiện tượng rỗ bê tông, giúp kết cấu bền chắc.

Đá 3×4: Kích thước trung bình, đa dụng cho nhà ở và đường sá
Đặc trưng:
- Kích thước: 30–40mm.
- Độ đồng đều khá tốt, chịu lực cao.
Ứng dụng:
- Xây dựng nhà ở, công trình dân dụng có tải trọng vừa.
- Làm lớp lót nền đường, nền xưởng.
Đá 4×6: Đá dăm tiêu chuẩn, dùng nhiều trong móng
Đây là loại đá rất quan trọng khi thi công các hạng mục nền móng.
Đặc điểm kỹ thuật:
- Kích thước: 40–60mm.
- Hàm lượng bùn – bụi – sét < 0,4%.
- Không có hạt phong hóa, hạt mềm yếu, hạt thoi dẹt < 7,4%.
- Độ mài mòn và độ bám nhựa tốt.
Ứng dụng:
- Bê tông lót móng, gia cố nền nhà.
- Kết cấu mặt đường, móng đường.
- Công trình yêu cầu khả năng chịu nén cao.
Đá 5×7: Chuyên dùng cho kết cấu chịu tải lớn
Đặc điểm:
- Kích thước 50–70mm.
- Dạng hạt lớn, cứng, độ nén cao.
Ứng dụng:
- Đúc bê tông cầu cống, dầm lớn.
- Công trình giao thông trọng tải cao.
- Làm chân đế gạch bông, gạch lót sàn.
Đá mi bụi: Phụ phẩm nghiền đá, giá rẻ, ứng dụng đa dạng
Đặc điểm:
- Kích thước < 5mm, dạng bột mịn.
- Kết cấu nhẹ, dễ trộn, bề mặt bóng.
Ứng dụng:
- Làm phụ gia cho vữa, bê tông, ống cống, gạch bông.
- Thay thế cát trong một số hạng mục để tiết kiệm chi phí.
- Rải nền nhà, sân vườn.
Hiệu quả: giúp tối ưu chi phí vật liệu mà vẫn đảm bảo độ bền.

Đá mi sàng: Đá 0x5
Đặc điểm:
- Kích thước 3–14mm.
- Được sàng lọc từ đá 1×2, 2×3, 4×6.
Ứng dụng:
- Sản xuất gạch block, gạch terrazzo, gạch lót sàn.
- Làm phụ gia cho bê tông nhựa nóng, nhựa nguội.
- Rải trực tiếp lên bề mặt sân bãi.
Đá hộc: Đá tự nhiên cho móng nhà và công trình nặng
Đặc tính:
- Khai thác trực tiếp từ mỏ, kích thước lớn nhỏ khác nhau.
- Độ nén cao, chịu lực vượt trội, chống thấm tốt, bền với thời tiết.
Ứng dụng:
- Xây móng công trình dân dụng, móng nhà vùng đồi núi.
- Kè bờ, gia cố taluy.
Lưu ý: Không sử dụng đá hộc tại khu vực nền đất yếu, dễ lún.
Lựa chọn đơn vị cung cấp đá xây dựng uy tín
Trong bối cảnh thị trường thiếu ổn định, việc hợp tác với một nhà cung cấp đáng tin cậy giúp đảm bảo chất lượng, khối lượng, tiến độ.

Nhà máy Sản xuất VLXD Thành An Phú Yên là một trong những đơn vị nổi bật nhờ:
Hệ thống sản xuất hiện đại
- Chủ động nguồn mỏ, máy nghiền, sàng đa cấp.
- Cung ứng ổn định các sản phẩm đá 0x4, 1×2, 4×6, đá mi…
Kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt
- Đá sạch, đồng đều kích thước.
- Hàm lượng tạp chất luôn đạt chuẩn.
- Phù hợp tiêu chuẩn sử dụng cho kết cấu BTCT, cấu kiện BTCT đúc sẵn, cừ ván BTCT dự ứng lực.
Đáp ứng đa dạng vật liệu cho mọi công trình
Ngoài đá xây dựng, nhà máy còn cung cấp:
- Khối Hodlquader
- Cừ ván BTCT Dự ứng lực
- Cấu kiện BTCT đúc sẵn
- Các sản phẩm vật liệu xây dựng theo yêu cầu dự án.
Giao hàng nhanh, đúng hẹn
Hệ thống xe ben, xe tải lớn giúp phân phối khắp Phú Yên, Khánh Hòa, Gia Lai, Bình Định….

Việc phân biệt các loại đá xây dựng không chỉ giúp bạn tối ưu chi phí mà còn đảm bảo chất lượng thi công, tránh rủi ro kết cấu về sau. Mỗi loại đá đều có ưu điểm và ứng dụng riêng, phù hợp với từng hạng mục từ nền đường, đổ bê tông đến sản xuất gạch block hay thi công công trình công nghiệp.
Nếu bạn đang cần tìm nguồn đá ổn định, chất lượng. có chứng chỉ, hãy liên hệ Nhà máy Sản xuất VLXD Thành An Phú Yên qua hotline: 0973 33 6666 để được tư vấn và báo giá trực tiếp theo từng loại đá, từng khối lượng và nhu cầu thực tế.







Bình luận