Các loại đá vật liệu xây dựng phổ biến hiện nay

Trương Loan 31

Trong mọi công trình xây dựng, từ nhà ở dân dụng, hạ tầng giao thông đến kè biển, kè sông, đá luôn giữ vai trò nền tảng. Việc hiểu rõ các loại đá vật liệu xây dựng, đặc tính và ứng dụng của từng loại sẽ giúp chủ đầu tư tối ưu chi phí, nâng cao chất lượng kết cấu và đảm bảo tuổi thọ công trình. Bài viết dưới đây chia sẻ chi tiết, dễ hiểu, đúng kỹ thuật và sát thực tế thi công.

Mục Lục

Đá xây dựng là gì?

Đá xây dựngvật liệu xây dựng tự nhiên, được khai thác trực tiếp từ các mỏ đá trong tự nhiên. Sau khai thác, đá được nghiền, đập, sàng, cắt hoặc đẽo theo kích thước tiêu chuẩn, sau đó phân loại để phục vụ từng hạng mục thi công như: làm móng, đổ bê tông, san lấp, kè bờ, xây dựng hạ tầng kỹ thuật.

Khác với các vật liệu nhân tạo, đá xây dựng sở hữu cường độ chịu lực cao, độ bền lớn, khả năng chống mài mòn tốt, phù hợp với nhiều điều kiện môi trường khắc nghiệt. Chính vì vậy, đá luôn nằm trong nhóm vật liệu xây dựng không thể thay thế.

các loại đá vật liệu xây dựng

Các loại đá vật liệu xây dựng sử dụng phổ biến hiện nay

Đá 0x4 

Đá 0x4 có kích thước hạt tối đa khoảng 40mm, gồm hỗn hợp đá lớn, nhỏ và bột đá. Trên thị trường phổ biến các dòng: đá 0x4 Bình Dương, Đồng Nai, Hòa An, miền Tây…

Ứng dụng chính:

  • San lấp nền móng nhà
  • Dặm vá, phân phối nền đường
  • Làm lớp móng cấp phối cho công trình giao thông

Ưu điểm nổi bật: Độ chặt cao, khả năng liên kết tốt, chi phí hợp lý, phù hợp cho nhiều hạng mục nền móng.

Đá 1×2 

Đá 1×2 được sản xuất từ đá xanh hoặc đá đen, với kích thước phổ biến: 10x16mm, 10x22mm, 10x28mm.

Ứng dụng thực tế:

  • Đổ bê tông nhà dân dụng
  • Bê tông thương phẩm tại trạm trộn
  • Công trình giao thông, cầu cảng, sân bay

Đối với các công trình sử dụng cấu kiện BTCT đúc sẵn, đá 1×2 đạt chuẩn đóng vai trò quyết định đến cường độ chịu lực và độ ổn định lâu dài.

Đá 2×4 

Đá 2×4 là loại đá xây dựng có kích thước hạt trung bình, thường dao động trong khoảng 20 – 40mm

Trong thực tế, đá 2×4 thường được sử dụng cho:

  • Bê tông móng nhà, móng xưởng
  • Nền đường nội bộ, bãi xe, sân bê tông
  • Các hạng mục cần kết cấu chắc, độ ổn định cao

Khi kết hợp cùng xi măng và cát xây dựng đúng tỷ lệ, đá 2×4 giúp bê tông đạt độ đặc chắc, hạn chế rỗng, tăng khả năng chịu nén. 

các loại đá vật liệu xây dựng

Đá 3×4 

Đá 3×4 có kích thước từ 30 – 40mm, khả năng chịu lực cao hơn đá 1×2.

Ứng dụng phổ biến:

  • Móng công trình chịu tải lớn
  • Một số hạng mục hạ tầng kỹ thuật

Do giá thành cao, đá 3×4 ít dùng trong nhà ở dân dụng, thường xuất hiện trong các công trình yêu cầu kỹ thuật cao.

Đá 4×6 

Đá 4×6 có kích thước từ 40 – 70mm, được sàng tách từ đá nguyên khai.

Ứng dụng:

  • Làm móng kè
  • Lót nền móng
  • Phụ gia sản xuất vật liệu xây dựng

Trong các công trình kè biển, kè sông kết hợp khối Hohlquader, đá 4×6 giúp tăng độ ổn định và khả năng thoát nước cho nền móng.

Đá 5×7 

Đá 5×7 có kích thước lớn, từ 50 – 70mm.

Ứng dụng chính:

  • Sản xuất gạch lót sàn, gạch bông
  • Phụ gia bê tông công trình giao thông
  • Đúc cống bê tông

các loại đá vật liệu xây dựng

Đá 5×10 

Đá 5×10 là loại đá có kích thước khá lớn, dao động khoảng 50 – 100mm, thường được khai thác và sàng lọc kỹ để phục vụ các công trình yêu cầu khả năng chịu tải và độ bền lâu dài.

Ứng dụng phổ biến của đá 5×10 gồm:

  • Kè móng công trình, kè bờ sông, bờ biển
  • Lót nền móng nhà xưởng, kho bãi
  • Phối hợp với các giải pháp kè hiện đại như khối Hohlquader nhằm gia tăng khả năng tiêu tán năng lượng sóng

Với kích thước lớn và trọng lượng cao, đá 5×10 giúp nền móng ổn định, hạn chế xô lệch, đặc biệt phù hợp cho các khu vực chịu tác động mạnh từ tải trọng hoặc môi trường tự nhiên khắc nghiệt.

Đá hộc

Đá hộc là loại đá xây dựng tự nhiên có hình dạng không đồng đều, kích thước lớn nhỏ khác nhau, thường được khai thác trực tiếp từ mỏ và gia công thô. Dù không có hình dạng chuẩn như đá nghiền, đá hộc vẫn được đánh giá cao về độ bền và khả năng chịu lực.

Đá hộc được sử dụng rộng rãi trong:

  • Xây móng nhà, móng tường rào
  • Xây kè bờ, kè taluy, kè sông
  • Công trình thủy lợi, hạ tầng nông thôn

Trong nhiều dự án hiện nay, đá hộc thường được kết hợp cùng bê tông để tăng độ ổn định tổng thể cho công trình. Đối với các hạng mục kè biển truyền thống, đá hộc vẫn là lựa chọn hiệu quả về mặt kinh tế khi thi công đúng kỹ thuật.

các loại đá vật liệu xây dựng

Đá mi sàng 

Đá mi sàng có kích thước từ 3 – 14mm, là sản phẩm phụ trong quá trình sản xuất đá lớn.

Ứng dụng:

  • Làm lớp đệm gạch lát
  • Sản xuất gạch block
  • San lấp mặt bằng

Đá mi bụi 

Đá mi bụi có kích thước dưới 5mm, bề mặt mịn, độ liên kết cao.

Ứng dụng nổi bật:

  • Thay thế cát xây dựng
  • Sản xuất gạch không nung
  • Tấm đan bê tông, bê tông nhựa

Bảng giá các loại đá vật liệu xây dựng tham khảo

Vật liệuGiá (VNĐ/m³)
Đá 1×2 xanh350.000
Đá 1×2 đen270.000
Đá 0x4 đen200.000
Đá 0x4 xám230.000
Đá 4×6290.000
Đá mi bụi200.000
Đá mi sàng210.000

Giá có thể thay đổi theo khu vực, khối lượng và thời điểm. Liên hệ với Thành An Phú Yên qua hotline: 0973 33 6666 để được tư vấn và báo giá chi tiết.

các loại đá vật liệu xây dựng

Kinh nghiệm chọn đá vật liệu xây dựng chuẩn kỹ thuật

Chọn đá sạch

Đá cần không lẫn bùn, đất, tạp chất hữu cơ. Trường hợp đá bẩn sẽ làm giảm độ bám dính của bê tông. Có thể sàng hoặc rửa đá trước khi sử dụng.

Hạn chế đá dẹt, đá thoi

Hàm lượng đá dẹt, thoi không vượt quá 15%, tránh nguy cơ vỡ, nứt trong quá trình chịu tải.

Chọn đúng kích thước cho từng hạng mục

Nhà cung cấp đá vật liệu xây dựng uy tín tại Thành An Phú Yên

Nhà máy Sản xuất VLXD Thành An Phú Yên là đơn vị chuyên:

  • Khai thác & cung ứng đá vật liệu xây dựng đạt chuẩn
  • Sản xuất cấu kiện BTCT đúc sẵn
  • Cung cấp giải pháp tổng thể cho công trình dân dụng, giao thông, kè biển, kè sông

Cam kết:

  • Nguồn đá ổn định, chất lượng đồng đều
  • Giá cạnh tranh, giao hàng đúng tiến độ
  • Tư vấn đúng chủng loại cho từng công trình

các loại đá vật liệu xây dựng

Việc lựa chọn đúng các loại đá vật liệu xây dựng không chỉ giúp công trình bền chắc mà còn tiết kiệm chi phí dài hạn. Mỗi loại đá đều có vai trò riêng, phù hợp với từng hạng mục cụ thể. Khi kết hợp đá đạt chuẩn cùng vật liệu xây dựng chất lượng, công trình sẽ đạt độ an toàn và tuổi thọ tối ưu.

Nếu bạn cần tư vấn, báo giá hoặc cung ứng đá xây dựng, Nhà máy Sản xuất VLXD Thành An Phú Yên luôn sẵn sàng đồng hành.

Bài viết liên quan

Bình luận

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi điện cho tôi Gửi tin nhắn Chat Zalo
icons8-exercise-96 chat-active-icon chat-active-icon chat-active-icon